×

Thông báo

Cài đặt ngay ứng dụng eBiznet để nhận Data Khách hàng, quản lý Khách hàng, nhận thông báo Hệ thống...
Xem hướng dấn sử dụng và cài đặt App eBiznet Tại đây .

admin999

admin999

THÔNG TIN SẢN PHẨM

1. Phạm vi bảo hiểm : Toàn cầu.
2. Đối tượng bảo hiểm

Người được bảo hiểm là mọi công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài cư trú tại hợp pháp tại Việt Nam từ sáu mươi (60) ngày tuổi đến sáu mươi lăm (65) tuổi tại thời điểm bắt đầu hiệu lực của Hợp đồng bảo hiểm.

Trẻ em dưới 6 tuổi có thể tham gia bảo hiểm cùng bố/mẹ hoặc tham giA độc lập nhưng phí bảo hiểm tăng 30%. Chương trình bảo hiểm của Bố/mẹ là chương trình có quyền lợi tương đương hoặc cao hơn chương trình bảo hiểm của con. Con được định nghĩa trong chương trình bảo hiểm này là con đẻ/ruột, con nuôi
hợp pháp.

Không nhận bảo hiểm đối với các đối tượng sau:

  • Người đang bị bệnh tâm thần, thần kinh, bệnh phong.
  • Người bị thương tật vĩnh viễn quá 50%.
  • Người đang trong thời gian điều trị bệnh hoặc thương tật (chỉ áp dụngvới người tham gia bảo hiểm lần   đầu hoặc tái tục không liên tục)

3. Thời gian chờ

Bệnh thông thường 30 ngày
Bệnh đặc biệt/có sẵn 365 ngày
Thai sản  270 ngày
Biến chứng thai sản 90 ngày
Tử vong do bệnh tật  90 ngày

4. Phạm vi bảo hiểm

  • Tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn và bệnh, Điều trị nội trú, điều trị ngoại trú, chăm sóc răng, thai sản.

5. Bồi thường

Hồ sơ yêu cầu trả tiền bảo hiểm

1. Giấy yêu cầu trả tiền bảo hiểm (bản gốc)

2. Chứng từ y tế điều trị (tối thiểu bản sao hoặc bản đối chiếu của VBI)

  • Phiếu khám; sổ khám/ sổ y bạ
  • Toa thuốc, đơn thuốc
  • Chỉ định, kết quả cận lâm sàng
  • Giấy ra viện
  • Giấy chứng nhận phẫu thuật/ Phiếu mổ
  • Quy trình/lịch trình điều trị tủy răng, phương pháp điều trị răng
  • Lộ trình điều trị vật lý trị liệu hoặc các phương pháp tương tự khác
  • Chứng từ liên quan đến điều trị bệnh nghề nghiệp
  • Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của VBI để làm rõ hồ sơ
    Lưu ý: ghi rõ thông tin cơ sở y tế điều trị, tên người được bảo hiểm, thời gian điều trị, chẩn đoán và chữ ký, đóng dấu của cơ sở y tế.

3. Chứng từ thanh toán (bản gốc)

  • Hóa đơn tài chính, hóa đơn bán lẻ, phiếu thu, biên lai thu tiền.
  • Bảng kê chi tiết viện phí.

4. Hồ sơ tai nạn (bản gốc)

5. Chứng từ trợ cấp nằm viện/mất giảm thu nhập (bản sao)

6.Chứng từ liên quan đến tử vong (bản sao)

  • Thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm: Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm
  • Thời hạn trả tiền bảo hiểm : Khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
DANH SÁCH BỆNH VIỆN LIÊN KẾT
 
STT Tên bệnh viện Địa chỉ Tỉnh/TP Quận/Huyện
1 Bệnh Viện Trí Đức 219 Lê Duẩn, Quận Hai Bà Trưng, Ba Đình Hà Nội Ba Đình
2 Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec 458 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Hà Nội Hai Bà Trưng
3 Bệnh Viện Phụ Sản An Thịnh 496 Bạch Mai, Quận Hai Bà Trưng, Hn Hà Nội Hai Bà Trưng
4 Bệnh Viện Hồng Ngọc 55 Yên Ninh, Ba Đình, HN Hà Nội Ba Đình
5 Phòng Khám Medelab 86-88 Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa, Tp Hà Nội Hà Nội Đống Đa
6 Phòng Khám Đa Khoa Quốc Tế Hồng Ngọc - Keangnam Khu B1 Và Tầng 10, Keangnam Landmark 72, Phạm Hùng,Hà Nội Hà Nội Nam Từ Liêm
7 Phòng Khám Đa Khoa Vinmec Royal City 72a Nguyễn Trãi, Tp Hà Nội Hà Nội Thanh Xuân
8 Phòng Khám Savico (Bệnh Viện Đa Khoa Hồng Ngọc) Tầng 3, Tòa Nhà B, Savico Megamall, 07 - 09 Nguyễn Văn Linh, Quận Long Biên, Tp Hà Nội. Hà Nội Long Biên
9 Phòng Khám Đa Khoa Quốc Tế Hồng Ngọc - Keangnam Khu B1 Và Tầng 10, Keangnam Landmark 72, Phạm Hùng,Hà Nội Hà Nội Nam Từ Liêm
10 Phòng Khám Đa Khoa Vinmec Royal City 72a Nguyễn Trãi, Tp Hà Nội Hà Nội Thanh Xuân
11 Phòng Khám H - Clinic - Bệnh Viện Việt Pháp Số 24t1, Khu Đô Thị Mới Trung Hoà Nhân Chính, Quận Hà Đông, Tp Hà Nội. Hà Nội Hà Đông
12 Bệnh Viện Mắt Quốc Tế Dnd Số 128, Đường Bùi Thị Xuân, Quận Hai Bà Trưng, Tp Hà Nội. Hà Nội Hai Bà Trưng
13 Bệnh Viện Đa Khoa Tư Nhân Hà Thành Số 61, Đường Vũ Thạnh, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Tp Hà Nội. Hà Nội Đống Đa
14 Bệnh Viện Đông Đô 5 Xã Đàn, Quận Đống Đa, Tp Hà Nội. Hà Nội Đống Đa
15 Nha Khoa Smile Care 30 Nguyên Hồng, Phường Láng Hạ,Quận Đống Đa,Tp Hà Nội. Hà Nội Đống Đa
16 Bệnh Viện Đa Khoa Medlatec Số 42-44, Đường Nghĩa Dũng, Quận Ba Đình, Tp Hà Nội. Hà Nội Ba Đình
17 Phòng Khám Đa Khoa Medlatec Số 99, Đường Trích Sài, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Tp Hà Nội. Hà Nội Tây Hồ
18 Bệnh Viện Đa Khoa Tâm Anh 108 Hoàng Như Tiếp, P Bồ Đề, Q Long Biên, Tp Hà Nội Hà Nội Long Biên
19 Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Bắc Hà Số 137 Nguyễn Văn Cừ, Phường Ngọc Lâm, Quận Long Biên, Tp Hà Nội Hà Nội Long Biên
20 Bệnh Viện Đa Khoa An Việt Số 1e Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội Hà Nội Thanh Xuân
21 Bệnh Viện Mắt Việt Nhật 122 Bùi Thị Xuân, Phường Bùi Thị Xuân, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Hà Nội Hai Bà Trưng
22 Bệnh Viện Đa Khoa Xanh Pôn (Trung Tâm Kỹ Thuật Cao Và Tiêu Hóa) 12 Chu Văn An, Quận Ba Đình, Tp Hà Nội Hà Nội Ba Đình
23 Bệnh Viện Đa Khoa Bảo Sơn Số 52 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Tp Hà Nội Hà Nội Đống Đa
24 Phòng Khám Đa Khoa 125 Thái Thịnh 125-127 Thái Thịnh, Phường Thịnh Quang, Quận Đống Đa, Tp Hà Nội Hà Nội Đống Đa
25 Nha Khoa Quốc Tế Việt Pháp Cơ Sở 1 24 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội. Hà Nội Cầu Giấy
26 Nha Khoa Quốc Tế Việt Pháp Cơ Sở 2 Số 6 Thái Hà, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Tp Hà Nội. Hà Nội Đống Đa
27 Bệnh Viện Nội Tiết Trung Ương Ngõ 215 Đường Ngọc Hồi, Văn Điển,Thanh Trì, Hà Nội Hà Nội Thanh Trì
28 Công Ty Tnhh Bệnh Viện Rhm Quốc Tế Sài Gòn- Nha Khoa Kim Chi Nhánh Hoàn Kiếm Số 74 Ngô Quyền, Phường Hàng Bài, Tp Hà Nội Hà Nội Hoàn Kiếm
29 Công Ty Tnhh Nha Khoa Kim/Chi Nhánh Hà Nội 162 Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, Tp Hà Nội Hà Nội Đống Đa
30 Nha Khoa Thanh Phương 98 Phố Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Tp Hà Nội Hà Nội Đống Đa
31 Nha Khoa Quốc Tế Việt Sing Cơ Sở 1 Số 1 Nguyễn Du, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Tp HN Hà Nội Hai Bà Trưng
32 Nha khoa IMED Tầng 3 Tòa Nhà 125 Hoàng Ngân, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Tp Hn Hà Nội Cầu Giấy
33 Nha Khoa Navii Cơ sở 1 36 Hòa Mã, quận Hai Bà Trưng Hà Nội Hà Nội Hai Bà Trưng
34 Nha Khoa Navii Cơ sở 2 42 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội Hà Nội Hoàn Kiếm
35 Bệnh Viện Hữu Nghị Lạc Việt Nguyễn Tất Thành, Xã Định Trung, Tp Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. Vĩnh Phúc tp Vĩnh Yên
36 Vinmec Hạ Long 10a, Đường Lê Thánh Tông, Phường Hồng Gai,Tp Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. Quảng Ninh tp Hạ Long
37 Phòng Khám Đa Khoa Hoàng Anh Số 29 Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hải, Tp Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Quảng Ninh tp Hạ Long
38 Bệnh Viện Đa Khoa Đức Minh Số 22 Đường Nguyễn Du, Tổ 16, Phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang Hà Giang tp Hà Giang
39 Bệnh Viện A Thái Nguyên Phường Thịnh Đán, Tp Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên Thái Nguyên tp Thái Nguyên
40 Bệnh Viện Quốc Tế Thái Nguyên 328 Lương Ngọc Quyến, Tp Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Thái Nguyên tp Thái Nguyên
41 Bệnh Viện Đa Khoa Trung Ương Thái Nguyên 501 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Phan Đình Phùng, Tp Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Thái Nguyên tp Thái Nguyên

 

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
 

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

CHƯƠNG TRÌNH BẠC (VNĐ)

A. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHÍNH

 

Bảo hiểm tử vong, Thương tật toàn bộ Vĩnh viễn do tai nạn

100.000.000 

Bảo hiểm tử vong, Thương tật toàn bộ Vĩnh viễn do bệnh

100.000.000 
Chi phí y tế do tai nạn  10.000.000 

Bảo hiểm điều trị Nội trú, phẫu thuật Do bệnh

25.000.000 

1. Chi phí nằm viện/ngày (tối đa 60 ngày/năm)

1.250.000 

  Quyền lợi bảo hiểm:

- Tiền giường, tiền ăn theo tiêu chuẩn tại bệnh viện

- Chi phí hành chính, chi phí máu, huyết tương

- Thuốc và các dược phẩm sử dụng trong khi nằm viện

- Băng, nẹp thông thường và bột

- Chi phí xét nghiệm hoặc chẩn đoán

- Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện (Bao gồm cả điều trị trong ngày và điều trị cấp cứu có phát sinh chi phí giường)

 

Chi phí thực tế. tối

đa

1.250.000đ/ngày

 

 

2. Chi phí phẫu thuật 25.000.000 

Quyền lợi bảo hiểm:

- Phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày, phẫu thuật ngoại trú do bệnh

- Phẫu thuật liên quan đến cấy ghép nội tạng (không bao gồm chi phí mua bộ phận)

Theo thực tế. tối đa không quá hạn mức  
3 Các quyền lợi khác              

3.1. Chi phí điều trị trước khi nhập viện/ngày (tối đa 30  ngày trước khi nhập viện/năm)

 1.250.000 

3.2. Chi phí điều trị sau khi xuất viện/ngày (tối đa 30 ngày kể từ ngày xuất viện/năm

 1.250.000 

 3.3. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện/ngày (tối đa 15 ngày/năm).

1.250.000  

3.4. Trợ cấp nằm viện/ngày (tối đa 60 ngày/năm)

25.000 

3.5. Dịch vụ xe cứu thương trong lãnh thổ Việt nam, loại trừ bằng đường hàng không

 Theo thực tế. tối đa không quá số tiền bảo hiểm

3.6. Trợ cấp mai táng phí trong trường hợp tử vong tại bênh viện

 1.250.000 

B. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM BỔ SUNG

 

Thai sản (không bao Gồm chi phí khám Thai định kì, áp dụng Đồng chi trả)

5.000.000 
1 Sinh thường  
2 Sinh mổ  
3 Tai biến sản khoa  

4 Bất thường trong quá trình mang thai và các bệnh lý phát sinh nguyên nhân do thai kỳ

 

5 Chi phí khám trước khi sinh (lần khám cuối cùng trong vòng 30 ngày trước khi đẻ)

 

6 Chi phí điều trị ngay sau khi xuất viện và /hoặc 1 lần tái khám (trong vòng 14 ngày sau khi sinh)

 

7 Chi phí Chăm sóc trẻ sau sinh/năm (trong vòng 07 ngày sau sinh)

50.000

ÁP DỤNG tỷ lệ đồng chi trả 30% trong trường hợp Người được bảo hiểm tham gia sinh đẻ tại hệ thống các bệnh viện tư nhân, quốc tế, KHÔNG áp dụng đồng chi trả tại bệnh viện công lập (nhà nước)

Bảo hiểm điều trị Ngoại trú  

2.500.000  
1 Chi phí điều trị ngoại trú 2.500.000  

1.1 Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ, tiền chụp Xquang và làm các xét nghiệm theo chỉ định của bác sĩ.

Trị liệu bức xạ, liệu pháp ánh sáng, vật lý trị liệu và các phương pháp điều trị tương tự (bao gồm cả điều trị cấp cứu ngoại trú)

 

Chi phí thực tế.

không quá

500.000đ /1 lần

khám. tối đa 5

lần/năm

 

Nha khoa  500.000  
1 Chi phí chăm sóc răng ngoại trú 500.000  

+ Khám và chẩn đoán

+ Viêm lợi (nướu)/ viêm nha chu

+ Chụp X-Quang và cận lâm sàng

+ Trám răng bằng chất liệu thông thường (amalgam, composite, fuji...)

+ Điều trị tủy

+ Nhổ răng bệnh lý (bao gồm tiểu phẫu), phẫu thuật cắt chóp răng, lấy u vôi răng

+ Lấy cao răng (Cạo vôi răng), tối đa 200,000đ/năm

Chi phí thực tế.

 tối 

đa 5 lần/năm 

ÁP DỤNG tỷ lệ đồng chi trả 30% trong trường hợp Người được bảo hiểm tham gia sinh đẻ tại hệ thống các bệnh viện tư nhân, quốc tế, KHÔNG áp dụng đồng chi trả tại bệnh viện công lập (nhà nước)

 Trợ cấp nằm viện do Tai nạn (tối đa 60 ngày/năm)  3.000.000
 Giới hạn trợ cấp nằm viện do tai nạn (đ/ngày)  50.000 

Dịch vụ bảo lãnh Viện phí

Nội trú 

 

  

PHÍ BẢO HIỂM
 
Nhóm tuổi Chương trình Bạc (VNĐ)
PHÍ BẢO HIỂM QUYỀN LỢI CHÍNH 
60 ngày tuổi- <1 tuổi

1.513.200

1-3 tuổi 1.164.000 
4-6 tuổi 850.400
7-9 tuổi 780.000  
10-18 tuổi 748.000  
19-30 tuổi 716.000  
31-40 tuổi 780.000  
41-50 tuổi 812.000  
51-60 tuổi 844.000  
61-65 tuổi 908.000  
 PHÍ BẢO HIỂM QUYỀN LỢI BẢO HIỂM BỔ SUNG 
Thai sản (19-50 tuổi) 1.000.000 
Điều trị ngoại trú  
60 ngày tuổi- <1 tuổi 1.243.125
1-3 tuổi 956.250
4-6 tuổi 680.625
7-9 tuổi 618.750
10-18 tuổi 590.625
19-30 tuổi 562.500
31-40 tuổi 618.750
41-50 tuổi 646.875
51-60 tuổi 675.000   
61-65 tuổi  731.250
 Nha Khoa  
60 ngày tuổi- <1 tuổi 298.350
1-3 tuổi 229.500
4-6 tuổi 163.350
7-9 tuổi 148.500
10-18 tuổi 141.750
19-30 tuổi 135.000 
31-40 tuổi 148.500
41-50 tuổi 155.250
51-60 tuổi 162.000
61-65 tuổi 175.500
Trợ cấp nằm viện do tai nạn
60 ngày tuổi - dưới 1 tuổi 39.000
1-65 tuổi 30.000 
Thứ hai, 10 Tháng 8 2020 22:48

Vietinbank - Bảo Hiểm Nhà Tư Nhân

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Bảo hiểm nhà tư nhân VBI gồm:

I - Bảo hiểm hỗn hợp nhà tư nhân

Bảo hiểm hỗn hợp nhà tư nhân là hình thức bảo hiểm kết hợp giữa tổn thất vật chất xảy ra đối với căn nhà được bảo hiểm và tai nạn xảy ra đối với người được bảo hiểm (chỉ bảo hiểm cho những người có độ tuổi từ 18 – 65 tuổi).

  • Đối tượng khách hàng: Người sở hữu căn nhà hoặc người đi thuê nhà.

II - Bảo hiểm vật chất nhà tư nhân

 Bảo hiểm vật chất nhà tư nhân bảo hiểm cho những tổn thất vật chất xảy ra đối với căn nhà được bảo hiểm (nhà biệt thự, chung cư, nhà liền kề).

  • Đối tượng bảo hiểm: Bao gồm hai phần: ngôi nhà (thân vỏ ngôi nhà) và các tài sản chứa bên trong ngôi nhà.
  • Đối tượng khách hàng: Người sở hữu căn nhà hoặc người đi thuê nhà.

 

PHẠM VI BẢO HIỂM

Phạm vi bảo hiểm:

I - Bảo hiểm hỗn hợp nhà tư nhân

Phần 1: Tổn thất vật chất:

Bảo hiểm cho thiệt hại vật chất xảy ra đối với đối tượng bảo hiểm do những rủi ro sau gây ra:

  • Rủi ro “A”: Hoả hoạn; nổ
  • Rủi ro “B”: Máy bay rơi
  • Rủi ro “C”: Bão tố, lũ lụt, lún đất

Ngoài ra có các điều khoản bổ sung mà người được bảo hiểm có thể tham gia:

  • Gây rối, đình công, bãi công, sa thải
  • Hành động ác ý
  • Động đất, núi lửa phun

Phần 2: Tai nạn con người

Bảo hiểm trong trường hợp bị chết hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn.

II - Bảo hiểm vật chất nhà tư nhân

Bảo hiểm cho thiệt hại vật chất xảy ra đối với đối tượng bảo hiểm do những rủi ro sau gây ra:

  • Rủi ro “A”: Hoả hoạn; sét đánh, nổ
  • Rủi ro “H”: Giông, bão, lụt
  • Rủi ro “I”: Tràn nước từ các bể và thiết bị chứa nước hay đường ống dẫn nước
  • Rủi ro “J”: Đâm va do xe cộ và súc vật.
  • Rủi ro trộm cướp

Ngoài ra, người được bảo hiểm còn được hỗ trợ thêm các quyền lợi liên quan đến chi phí dọn dẹp hiện trường, chi phí thuê nhà sau tổn thất.

QUYỀN LỢI & BIỂU PHÍ BẢO HIỂM

- Người tham gia Bảo hiểm sẽ được hưởng mức quyền lợi từ 440 triệu đến 77 tỷ VNĐ tùy theo mức lựa chọn.

BẢNG PHÍ BẢO HIỂM

Biểu phí bảo hiểm áp dụng thời hạn 1 năm (chưa gồm VAT)

a. Đối với Ngôi nhà

Loại nhà Số năm xây dựng Tỷ lệ phí bảo hiểm
Rủi ro cơ bản A  Rủi ro H Rủi ro I Rủi ro J Rủi ro trộm cướp
Nhà chung cư 01 - 05 năm 0,08% 0,004% 0,002% 0,002% 0,008%
06 - 15 năm 0,09% 0,005% 0,003% 0,002% 0,009%
16 - 30 năm 0,10% 0,005% 0,003% 0,002% 0,010%
Nhà ở liền kề 01 - 05 năm 0,07% 0,004% 0,002% 0,001% 0,007%
06 - 15 năm 0,08% 0,004% 0,002% 0,002% 0,008%
16 - 30 năm 0,09% 0,005% 0,003% 0,002% 0,009%
Nhà biệt thự 01 - 05 năm 0,06% 0,003% 0,002% 0,001% 0,006%
06 - 15 năm 0,07% 0,004% 0,002% 0,001% 0,007%
16 - 30 năm 0,08% 0,004% 0,002% 0,002% 0,008%

b. Đối với tài sản bên trong

Giới hạn bồi thường mỗi đồ vật/năm Giới hạn bồi thường tổng cộng/năm Phí bảo hiểm
Rủi ro cơ bản A Rủi ro H Rủi ro I Rủi ro J Rủi ro trộm cướp
10.000.000 100.000.000 200.000 10.000 6.000 4.000 20.000
20.000.000 200.000.000 400.000 20.000 12.000 8.000 40.000
30.000.000 500.000.000 1.000.000 50.000 30.000 20.000 100.000
40.000.000 700.000.000 1.400.000 70.000 42.000 28.000 140.000
50.000.000 1.000.000.000 2.000.000 100.000 60.000 40.000 200.000
70.000.000 2.000.000.000 4.000.000 200.000 120.000 80.000 400.000

HƯỚNG DẪN BỒI THƯỜNG

Hồ sơ yêu cầu bảo hiểm:

  • Giấy yêu cầu bảo hiểm
  • Bảng kê khai tiền tài sản bên trong ngôi nhà (nếu bảo hiểm cho tài sản bên trong)
THÔNG TIN SẢN PHẨM

Đối tượng bảo hiểm

Là công dân Việt Nam, người nước ngoài cư trú tại Việt Nam
Phạm vi lãnh thổ tại Việt Nam

Có độ tuổi từ 6 tuần tuổi đến 80 tuổi.

VIB không nhận bảo hiểm với các đối tượng sau:

Bị tâm thần, thần kinh, phong.

Bị thương tật vĩnh viễn trên 50%

Đang trong quá trình điều trị bệnh, thương tật

Phạm vi bảo hiểm

Quyền lợi bảo hiểm tai nạn cá nhân: tử vong, thương tật thân thể do tại nạn.

Chi phí y tế: Chi phí y tế nội trú, ngoại trú.

Chi phí khác: Hỗ trợ người đi cùng, hồi hương trẻ em.

Dịch vụ hỗ trợ chuyến đi: Hỗ trợ mất cắp, mất giấy tờ, nhận hành lý chậm.

Số tiền bảo hiểm: Được tính theo các gói bảo hiểm theo bảng chi tiết quyền lợi sản phẩm ở bên dưới.

Phí bảo hiểm: Theo phí ngoại tệ, phí tính theo nhóm ngày và tính theo tỷ giá.

Thời hạn bảo hiểm: Theo thực tế số ngày đi và không quá 180 ngày/ chuyến.

Điều khoản chấm dứt hợp đồng:

Hủy bỏ hợp đồng: Nếu hợp đồng được hai bên ký thỏa thuận hủy bỏ, phí bảo hiểm của thời gian hủy bỏ sẽ được hoàn trả 80% với điều kiện đến thời điểm đó người được bảo hiểm chưa có lần nào được chấp nhận trả tiền bảo hiểm.

Kéo dài hợp đồng: Thời gian kéo dài không được quá 48 giờ trong trường hợp: Chuyến đi của người được bảo hiểm không được thực hiện đúng như dự định trong thời hạn bảo hiểm do gặp phải bão, lụt, hỏa hoạn, động đất, hoặc đường xá, cầu cống, phương tiện chuyên chở bị hư hỏng.

 

 

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
 
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM Hạng A2 (USD/EUR)
Tai nạn cá nhân 10.000
Chi phí y tế 10.000
Cứu trợ y tế 10.000
Dịch vụ hỗ trợ chuyến đi Áp dụng

 

PHÍ BẢO HIỂM
 
Thời hạn bảo hiểm Hạng A2  (USD/EUR)
Đến 3 ngày 136.000
Đến 5 ngày 170.000
Đến 8 ngày 184.000
Đến 10 ngày  195.000 
Đến 12 ngày  215.000 
Đến 15 ngày 238.000
Đến 18 ngày 256.000
Đến 21 ngày 258.000
Đến 24 ngày 261.000
Đến 27 ngày 276.000
Đến 31 ngày 320.000
Đến 35 ngày 353.000
Đến 38 ngày 378.000
Đến 41 ngày 403.000
Đến 45 ngày 440.000
Đến 60 ngày 574.000 
Đến 90 ngày 820.000 
Đến 120 ngày 1.066.000 
Đến 150 ngày 1.304.000
Đến 180 ngày  1.557.000 
THÔNG TIN SẢN PHẨM

Đối tượng bảo hiểm

Là công dân Việt Nam, người nước ngoài cư trú tại Việt Nam
Phạm vi lãnh thổ tại Việt Nam

Có độ tuổi từ 6 tuần tuổi đến 80 tuổi.

VIB không nhận bảo hiểm với các đối tượng sau:

Bị tâm thần, thần kinh, phong.

Bị thương tật vĩnh viễn trên 50%

Đang trong quá trình điều trị bệnh, thương tật

Phạm vi bảo hiểm

Quyền lợi bảo hiểm tai nạn cá nhân: tử vong, thương tật thân thể do tại nạn.

Chi phí y tế: Chi phí y tế nội trú, ngoại trú.

Chi phí khác: Hỗ trợ người đi cùng, hồi hương trẻ em.

Dịch vụ hỗ trợ chuyến đi: Hỗ trợ mất cắp, mất giấy tờ, nhận hành lý chậm.

Số tiền bảo hiểm: Được tính theo các gói bảo hiểm theo bảng chi tiết quyền lợi sản phẩm ở bên dưới.

Phí bảo hiểm: Theo phí ngoại tệ, phí tính theo nhóm ngày và tính theo tỷ giá.

Thời hạn bảo hiểm: Theo thực tế số ngày đi và không quá 180 ngày/ chuyến.

Điều khoản chấm dứt hợp đồng:

Hủy bỏ hợp đồng: Nếu hợp đồng được hai bên ký thỏa thuận hủy bỏ, phí bảo hiểm của thời gian hủy bỏ sẽ được hoàn trả 80% với điều kiện đến thời điểm đó người được bảo hiểm chưa có lần nào được chấp nhận trả tiền bảo hiểm.

Kéo dài hợp đồng: Thời gian kéo dài không được quá 48 giờ trong trường hợp: Chuyến đi của người được bảo hiểm không được thực hiện đúng như dự định trong thời hạn bảo hiểm do gặp phải bão, lụt, hỏa hoạn, động đất, hoặc đường xá, cầu cống, phương tiện chuyên chở bị hư hỏng.

 

 

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
 
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM Hạng D (USD/EUR)
Tai nạn cá nhân 100.000
Chi phí y tế 100.000
Cứu trợ y tế 100.000
Dịch vụ hỗ trợ chuyến đi Áp dụng

 

PHÍ BẢO HIỂM
 
Thời hạn bảo hiểm Hạng D (VNĐ)
Đến 3 ngày  -
Đến 5 ngày 426.000
Đến 8 ngày 460.000 
Đến 10 ngày 527.000
Đến 12 ngày 549.000
Đến 15 ngày 593.000 
Đến 18 ngày 635.000 
Đến 21 ngày 642.000 
Đến 24 ngày 650.000
Đến 27 ngày 695.000
Đến 31 ngày 798.000 
Đến 35 ngày 884.000
Đến 38 ngày 944.000 
Đến 41 ngày 973.000
Đến 45 ngày 1.095.000 
Đến 60 ngày 1.408.000 
Đến 90 ngày 1.967.000 
Đến 120 ngày 2.503.000 
Đến 150 ngày 3.043.000
Đến 180 ngày 3.605.000
Thứ ba, 04 Tháng 8 2020 22:41

Vietinbank - Bảo Hiểm Người Vay Vốn

Số tiền chi trả lên tới 2 tỷ đồng với quyền lợi bảo hiểm tai nạn, tối đa 500 triệu đồng với quyền lợi sinh mạng do ốm đau, bệnh.

-Giải quyết bồi thường nhanh chóng, thuận tiện

-Nhiều ưu đãi hấp dẫn từ ngân hàng nếu tham gia bảo hiểm

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Trong cuộc sống, luôn sẽ có lúc bạn cần phải vay ngân hàng một số vốn lớn để giải quyết những công việc quan trong như mua đất, xây nhà … nhưng chẳng may biến cố xảy đến với bạn, gánh nặng trả nợ ngân hàng sẽ chuyển sang ai? Gia đình, những người thân của bạn? VBI đem đến cho bạn sản phẩm bảo hiểm người vay vốn, bảo vệ bạn trước những rủi ro bệnh tật, thay bạn giải quyết khoản nợ với ngân hàng nếu như có biến cố xảy đến, giúp bạn yên tâm về khoản vay của mình

Chỉ với khoảng 3000đ/ngày, bạn sẽ nhận được:

  • Sự bảo vệ trước những rủi ro ốm đau, bệnh, tai nạn
  • VBI thay bạn và gia đình trả nợ cho ngân hàng khi không may gặp rủi ro trong cuộc sống
  • An tâm tuyệt đối trước khoản vay của mình tại ngân hàng.
  • Tự tin đầu tư và kinh doanh an toàn, hiệu quả

ĐỐI TƯỢNG BẢO HIỂM

  • Độ tuổi tham gia từ 18 năm tuổi đến 70 năm tuổi
  • Tham gia liên tục đến 75 năm tuổi
  • Phạm vi lãnh thổ tại Việt Nam
  • Là công dân Việt Nam, người nước ngoài cư trú tại Việt Nam

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

  • Chết, thương tật toàn bộ do tai nạn lên đến 1 tỷ VND
  • Tử vong, tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do bệnh, biến chứng thai sản lên đến 500 triệu VND
  • Chỉ phải bỏ ra một số tiền nhỏ để được bảo vệ gấp nhiều lần

HỒ SƠ YÊU CẦU BẢO HIỂM

  1. Quy tắc bảo hiểm người vay vốn
  2. Giấy yêu cầu bảo hiểm
  3. Chứng minh thư nhân dân/ Hộ chiếu.

THÔNG TIN HŨU ÍCH

Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam trực thuộc 100% vốn của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam.

Được thành lập từ năm 2008 đến nay, sau hơn 10 năm thành lập, VBI đã phát triển mạnh mẽ đi cùng bán thành công 25% cổ phần với doanh nghiệp bảo hiểm lớn thứ 2 Hàn Quốc HMFI. Minh chứng cho sự tăng trưởng vượt bậc, VBI lần lượt nhận các danh hiệu cao quý như “Top 10 Công ty bảo hiểm phi nhân thọ uy tín nhất 2019”, “Top 500 Thương hiệu tăng trưởng nhanh nhất 2019”,...

Để biết thêm thông tin chi tiết và yêu cầu tư vấn về những gói bảo hiểm thích, liên hệ: Hotline 19001566

Thứ ba, 04 Tháng 8 2020 22:17

Vietinbank - Bảo Hiểm Trễ Chuyến Bay

  • Bồi thường nhanh chóng trong 5 phút
  • Mua bảo hiểm bất cứ lúc nào ngay cả khi có thông báo trễ
  • Áp dụng tất cả các hãng hàng không tại Việt Nam
  • Click "Mua ngay" để tải App MyVBI về thiết bị để sử dụng sản phẩm
  • Khi mất thẻ hay bị hư hỏng thẻ, khách hàng sẽ được VBI chi trả các chi phí phát hành lại thẻ tối đa 3 lần/năm và được hỗ trợ trả thẻ tại nhà. Chủ thẻ không cần thực hiện bất kỳ thủ tục nào khi nhận bồi thường từ bảo hiểm và không giới hạn phạm vi mất thẻ để được hưởng bảo hiểm.
  • Nếu thẻ bị thất lạc, mất cắp hoặc thẻ vẫn do chủ thẻ lưu giữ nhưng có các khoản phí trái phép được thực hiện bằng tài khoản của chủ thẻ, chủ thẻ sẽ được bồi thường các chi phí bị tính trái phép này. Số tiền đựợc bảo hiểm cho rủi ro gian lận tối đa 20.000.000 đồng/lần/vụ và tối đa lên tới 100.000.000 đồng/năm/thẻ.
Thứ ba, 04 Tháng 8 2020 19:07

Vietinbank - Bảo hiểm TNDS Ô tô

MÔ TẢ SẢN PHẨM

1. Mức TNDS với người thứ Ba và hành khách

2. Mức TNDS đối với Lái, phụ và người ngồi trên xe

3. Mức TNDS của chủ xe với hàng hóa vận chuyển trên xe

4. TNDS trong một số trường hợp khách

ĐỐI TƯỢNG BẢO HIỂM

Chủ xe cơ giới tham gia giao thông trên lãnh thổ Việt Nam.

 

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

PHẠM VI BẢO HIỂM

Thiệt hại về thân thể, tính mạng và tài sản đối với bên thứ ba do xe cơ giới gây ra.
Thiệt hại về thân thể và tính mạng của hành khách theo hợp đồng vận chuyển hành khách do xe cơ giới gây ra


LOẠI TRỪ BẢO HIỂM

Doanh nghiệp bảo hiểm không bồi thường thiệt hại đối với các trường hợp sau:

  • Hành động cố ý gây thiệt hại của chủ xe, lái xe hoặc của người bị thiệt hại.
  • Lái xe gây tai nạn cố ý bỏ chạy không thực hiện trách nhiệm dân sự của chủ xe, lái xe cơ giới.
  • Lái xe không có Giấy phép lái xe hoặc Giấy phép lái xe không phù hợp đối với loại xe cơ giới bắt buộc phải có Giấy phép lái xe. Trường hợp lái xe bị tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe cóthời hạn hoặc không thời hạn thì được coi là không có Giấy phép lái xe.
  • Thiệt hại gây ra hậu quả gián tiếp như: giảm giá trị thương mại, thiệt hại gắn liền với việc sử dụng và khai thác tài sản bị thiệt hại.
  • Thiệt hại đối với tài sản bị mất cắp hoặc bị cướp trong tai nạn.
  • Chiến tranh, khủng bố, động đất.
  • Thiệt hại đối với tài sản đặc biệt bao gồm: vàng, bạc, đá quý, tiền, các loại giấy tờ có giá trị như tiền, đồ cổ, tranh ảnh quý hiếm, thi hài, hài cốt.

HỒ SƠ YÊU CẦU BẢO HIỂM

Liên hệ tổng đài 19001566 hoặc tư vấn viên VBI để được hướng dẫn mua bảo hiểm !

THÔNG TIN HŨU ÍCH

Trang 9 của 10