×

Thông báo

Cài đặt ngay ứng dụng eBiznet để nhận Data Khách hàng, quản lý Khách hàng, nhận thông báo Hệ thống...
Xem hướng dấn sử dụng và cài đặt App eBiznet Tại đây .

admin999

admin999

Thứ sáu, 14 Tháng 8 2020 21:58

BSH - Bảo Hiểm Xe Ô Tô

I. KHÁI NIỆM VÀ ĐIỂM LOẠI TRỪ CHUNG CỦA BẢO HIỂM 

1. Khái niệm:

“BSH”: là Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội hoặc Công ty Bảo hiểm BSH thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội.
“Bên mua bảo hiểm”: là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với BSH và đóng phí bảo hiểm.
“Người được bảo hiểm”: là tổ chức, cá nhân có xe ô tô được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm.
“Chủ xe”: là tổ chức, cá nhân sở hữu xe ô tô hoặc được chủ sở hữu xe ô tô giao chiếm hữu, sử dụng hợp pháp xe ô tô; hoặc cá nhân, tổ chức là chủ sở hữu thực tế chưa làm thủ tục đăng ký theo quy định nhưng có hợp đồng mua bán.
 “Xe ô tô”: Là loại phương tiện giao thông đường bộ chạy bằng động cơ bao gồm xe ô tô con, xe bán tải, xe tải, xe khách, xe buýt, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô đầu kéo.... không bao gồm xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe đạp điện, xe máy điện và các loại xe tương tự.
“Giá thị trường”: là giá mua bán trung bình của chiếc xe tương tự cùng năm sản xuất, cùng hãng sản xuất (make), cùng mẫu xe (model), cùng km lăn bánh, cùng mục đích sử dụng được chào bán trên thị trường ngay tại thời điểm xác định giá thị trường của xe.
“Thời gian sử dụng xe”: là khoảng thời gian tính từ tháng đăng ký lần đầu tại Việt Nam đến tháng giao kết hợp đồng bảo hiểm. Đối với xe nhập khẩu đã qua sử dụng ở nước ngoài, thì Thời gian sử dụng xe tính từ tháng một của năm sản xuất đến tháng giao kết hợp đồng bảo hiểm.
“Phí bảo hiểm”: là khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho BSH theo thời hạn và phương thức do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
“Bộ phận được bảo hiểm”: là bộ phận của xe ô tô được bảo hành theo chính sách của nhà sản xuất nhưng loại trừ các bộ phận được quy định trong phần “loại trừ bảo hiểm” của quy tắc này. Tất cả các bộ phận được bảo hiểm phải hoạt động đúng chức năng ngay tại thời điểm mua xe và ngay tại thời điểm bảo hiểm bảo hành có hiệu lực. Những tình trạng sẵn có trước đó sẽ không được bảo hiểm theo quy tắc bảo hiểm này.
“Bảo hành của nhà sản xuất”: là do nhà sản xuất hoặc lắp ráp xe cung cấp các dịch vụ bảo hành theo một thời hạn hoặc quãng đường quy định.
“Lỗi kỹ thuật”: là do bộ phận gốc của xe bị khuyết tật, khiếm khuyết hay lỗi thiết kế, lắp ráp không đúng dẫn đến xe không thể hoạt động bình thường.
Lưu ý sự khác biệt: giữa "khuyết tật, khiếm khuyết" và "thiệt hại" được dùng trong quy tắc này: “Khuyết tật, khiếm khuyết” được bảo hành khi nhà sản xuất, những nhà phân phối có trách nhiệm. Ngược lại, nhà phân phối hoặc nhà sản xuất sẽ không kiểm soát thiệt hại bao gồm nhưng không giới hạn gây ra bởi các nguyên nhân như va chạm, sử dụng sai, hoặc bảo dưỡng không đúng.

2. Điểm loại trừ chung.
BSH không chịu trách nhiệm bồi thường bảo hiểm trong các trường hợp:

  1. Hành động cố ý gây thiệt hại của Bên mua bảo hiểm, Chủ xe, Người được bảo hiểm, Người điều khiển Xe ô tô và những người có quyền lợi liên quan đến sở hữu, khai thác và sử dụng Xe ô tô.
  2. Xe ô tô không có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ hợp lệ theo quy định của pháp luật hiện hành tại thời điểm Xe ô tô tham gia giao thông xảy ra tổn thất, thiệt hại.
  3. Người điều khiển Xe ô tô không có Giấy phép lái xe hoặc Giấy phép lái xe không phù hợp đối với loại xe bắt buộc phải có Giấy phép lái xe tại thời điểm điều khiển xe xảy ra tổn thất, thiệt hại. Trường hợp Người điều khiển xe bị tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe có thời hạn hoặc không thời hạn thì được coi là không có Giấy phép lái xe.
  4. Người điều khiển xe ô tô trong tình trạng có nồng độ cồn trong máu hoặc khí thở, sử dụng ma túy và chất kích thích bị cấm theo quy định của pháp luật.
  5. Xe ô tô đi vào đường cấm, khu vực cấm, đường ngược chiều, rẽ, quay đầu tại nơi bị cấm, vượt đèn đỏ hoặc không chấp hành theo hiệu lệnh của người điều khiển giao thông, Xe ô tô đi đêm không có thiết bị chiếu sáng theo quy định.
  6. Xe ô tô sử dụng để đua xe.
  7. Xe ô tô được dùng để kéo xe khác không tuân thủ quy định của pháp luật.
  8. Xe ô tô chở hàng trái phép theo quy định của pháp luật.
  9. Xe ô tô chở/kéo quá tải trọng hoặc quá số lượng người từ 50% trở lên (không bao gồm trẻ em dưới 07 tuổi) theo quy định trên giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (đối với xe chở hàng căn cứ vào tải trọng, Xe ô tô chở người căn cứ vào số người chở trên xe, đối Xe ô tô vừa chở người vừa chở hàng căn cứ vào tải trọng hoặc số người chở trên Xe ô tô).
  10. Sự kiện bảo hiểm xảy ra ngoài lãnh thổ nước CHXHCN Việt Nam.
  11. Chiến tranh, khủng bố.
  12. Thiệt hại đối với tài sản đặc biệt bao gồm vàng, bạc, đá quý, tiền, các loại giấy tờ có giá trị như tiền, đồ cổ, tranh ảnh quý hiếm, thi hài, hài cốt.

       Các điểm loại trừ 2,3,4,5,6,7,8,9 không áp dụng đối với Chương V - bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe (trừ tai nạn đối với lái xe).

II. CÁC SẢN PHẨM BẢO HIỂM Ô TÔ

1. BẢO HIỂM BẮT BUỘC TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI
 

BẢNG TÓM TẮT VỀ SẢN PHẨM
Thông tư số 22/2016/TT-BTC ngày 16/02/2016 Vv Quy định Quy tắc, điều khoản, biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của Chủ xe cơ giới
1. Tên sản phẩm Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của Chủ xe cơ giới
2. Mã nghiệp vụ 022GGA
3. Đối tượng bảo hiểm Trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới
4. Người được bảo hiểm/Đối tượng áp dụng. - Chủ xe cơ giới tham gia giao thông trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới theo quy định của pháp luật.
- Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.
5. Phạm vi bồi thường thiệt hại - Thiệt hại ngoài hợp đồng về thân thể, tính mạng và tài sản đối với bên thứ ba do xe cơ giới gây ra.
- Thiệt hại về thân thể và tính mạng của hành khách theo hợp đồng vận chuyển hành khách do xe cơ giới gây ra.
6. Các loại trừ bảo hiểm Doanh nghiệp bảo hiểm không bồi thường thiệt hại đối với các trường hợp sau:
1. Hành động cố ý gây thiệt hại của chủ xe, lái xe hoặc của người bị thiệt hại.
2. Lái xe gây tai nạn cố ý bỏ chạy không thực hiện trách nhiệm dân sự của chủ xe, lái xe cơ giới.
3. Lái xe không có Giấy phép lái xe hoặc Giấy phép lái xe không phù hợp đối với loại xe cơ giới bắt buộc phải có Giấy phép lái xe. Trường hợp lái xe bị tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe có thời hạn hoặc không thời hạn thì được coi là không có Giấy phép lái xe.
4. Thiệt hại gây ra hậu quả gián tiếp như: giảm giá trị thương mại, thiệt hại gắn liền với việc sử dụng và khai thác tài sản bị thiệt hại.
5. Thiệt hại đối với tài sản bị mất cắp hoặc bị cướp trong tai nạn.
6. Chiến tranh, khủng bố, động đất.
7. Thiệt hại đối với tài sản đặc biệt bao gồm: vàng, bạc, đá quý, các loại giấy tờ có giá trị như tiền, đồ cổ, tranh ảnh quý hiếm, thi hài, hài cốt.
7. Quyền của chủ xe cơ giới 1. Được lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm để tham gia bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.
2. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giải thích, cung cấp các thông tin liên quan đến việc giao kết, thực hiện và huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm.
3. Trường hợp có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm dẫn đến giảm các rủi ro được bảo hiểm, có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm mức phí bảo hiểm phù hợp cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm.
4. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường nhanh chóng, đầy đủ và kịp thời theo hợp đồng bảo hiểm.
5. Chủ xe cơ giới là đơn vị sản xuất kinh doanh, phí bảo hiểm được tính vào chi phí hoạt động kinh doanh; chủ xe cơ giới là cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước, phí bảo hiểm được bố trí trong kinh phí hoạt động thường xuyên của cơ quan, đơn vị.
6. Các quyền khác theo quy định của pháp luật.
 
8. Nghĩa vụ của chủ xe cơ giới 1. Phải tham gia và thanh toán đầy đủ phí bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới theo quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan. Khi mua bảo hiểm, chủ xe cơ giới phải cung cấp đầy đủ và trung thực những nội dung đã được quy định trong Giấy chứng nhận bảo hiểm.
2. Tạo điều kiện thuận lợi để doanh nghiệp bảo hiểm xem xét tình trạng xe trước khi cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm.
3. Trường hợp có sự thay đổi về mục đích sử dụng xe dẫn đến tăng hoặc giảm các rủi ro được bảo hiểm, chủ xe cơ giới phải kịp thời thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm để áp dụng mức phí bảo hiểm phù hợp cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm.
4. Chủ xe cơ giới phải luôn mang theo Giấy chứng nhận bảo hiểm còn hiệu lực khi tham gia giao thông, xuất trình giấy tờ này khi có yêu cầu của lực lượng cảnh sát giao thông và cơ quan chức năng có thẩm quyền khác theo quy định của pháp luật.
5. Tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn giao thông đường bộ.
6. Khi tai nạn giao thông xảy ra, chủ xe cơ giới phải có trách nhiệm:
a) Thông báo ngay cho doanh nghiệp bảo hiểm để phối hợp giải quyết, tích cực cứu chữa, hạn chế thiệt hại về người và tài sản, bảo vệ hiện trường tai nạn đồng thời thông báo cho cơ quan công an hoặc chính quyền địa phương nơi gần nhất.
b) Không được di chuyển, tháo gỡ hoặc sửa chữa tài sản khi chưa có ý kiến chấp thuận của doanh nghiệp bảo hiểm; trừ trường hợp cần thiết để đảm bảo an toàn, đề phòng hạn chế thiệt hại về người và tài sản hoặc phải thi hành theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.
c) Cung cấp các tài liệu trong Hồ sơ bồi thường quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 và điểm c Khoản 5 Điều 14 (trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện sửa chữa, khắc phục thiệt hại thì chủ xe cơ giới không phải cung cấp tài liệu quy định tại điểm a Khoản 3 Điều 14 Thông tư này) và tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình xác minh các tài liệu đó. Phối hợp với doanh nghiệp bảo hiểm thu thập tài liệu theo quy định tại điểm a Khoản 5 Điều 14 Thông tư này.
7. Chủ xe cơ giới phải thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm trong trường hợp xe cơ giới thuộc đối tượng được hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm theo quy định tại Khoản 1 Điều 10 Thông tư này.
8. Thông báo và trả tiền bồi thường cho người bị tai nạn số tiền họ được doanh nghiệp bảo hiểm trả đối với từng trường hợp thiệt hại về người theo đúng mức bồi thường quy định tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này.
9. Các trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.
9. Thời hạn bảo hiểm - Thời điểm bắt đầu có hiệu lực của Giấy chứng nhận bảo hiểm được ghi cụ thể trên Giấy chứng nhận bảo hiểm nhưng không được trước thời điểm chủ xe cơ giới thanh toán đủ phí bảo hiểm, trừ một số trường hợp quy định tại điểm b, điểm c Khoản 3 Điều 6 Thông tư này.
- Thời hạn bảo hiểm ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm là 01 năm. Thời hạn bảo hiểm có thể dưới 01 năm


2. BẢO HIỂM VẬT CHẤT XE Ô TÔ.
 

BẢNG TÓM TẮT VỀ SẢN PHẨM

Theo quyết định số 2758/2018/QĐ–BSH–QLNV1 ban hành ngày 25/12/2018 về việc: ”Ban hành Quy tắc bảo hiểm tự nguyện Xe cơ giới”.
1. Tên sản phẩm Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe ô tô
2. Mã nghiệp vụ 022GGE
3. Đối tượng bảo hiểm Xe ô tô lưu hành trên lãnh thổ Việt Nam
4. Phạm vi bảo hiểm BSH bồi thường cho Bên mua bảo hiểm/Chủ xe những thiệt hại vật chất xe xảy ra do:
1. Những tai nạn bất ngờ, ngoài sự kiểm soát của Chủ xe, Người được bảo hiểm trong những trường hợp:
-               Đâm, va, lật, đổ, rơi, chìm;
-               Hoả hoạn, cháy, nổ;
-               Các vật thể khác rơi, va chạm vào.
2. Những tai họa bất khả kháng do thiên nhiên: Bão, gió lốc, lũ, lụt, triều cường, sụt/lở đất, sét đánh, động đất, mưa đá, sóng thần.
3. Mất toàn bộ xe do bị trộm, bị cướp.
4. Hành vi ác ý, cố tình phá hoại (loại trừ hành vi ác ý, cố tình phá hoại của Bên mua bảo hiểm, Chủ xe, Người được bảo hiểm, Người điều khiển xe và những người có quyền lợi liên quan đến sở hữu, khai thác và sử dụng Xe ô tô).
5. Ngoài ra, BSH còn bồi thường cho Bên mua bảo hiểm/Chủ xe những chi phí cần thiết và hợp lý theo thỏa thuận tại Hợp đồng bảo hiểm để thực hiện các công việc theo yêu cầu và chỉ dẫn của BSH khi xảy ra tổn thất (thuộc phạm vi bảo hiểm), bao gồm các chi phí:
- Chi phí ngăn ngừa hạn chế tổn thất phát sinh thêm;
- Chi phí cứu hộ và vận chuyển xe bị thiệt hại tới nơi sửa chữa gần nhất tối đa không vượt quá 10% số tiền bảo hiểm/vụ tổn thất.
Trong mọi trường hợp, tổng số tiền bồi thường của BSH (bao gồm các chi phí trên) đối với một sự kiện bảo hiểm không vượt quá số tiền bảo hiểm (hay mức trách nhiệm bảo hiểm) ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm/Hợp đồng bảo hiểm hoặc giá thị trường của Xe ô tô ngay trước khi xảy ra tổn thất tùy thuộc số tiền nào nhỏ hơn.
5. Các loại trừ bảo hiểm 1. Các loại trừ chung quy định tại điều 8 Chương II;
2. Mất toàn bộ Xe ô tô trong trường hợp lừa đảo hoặc lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt xe (Xe ô tô cho thuê hoặc Xe ô tô cho mượn hoặc siết nợ hoặc tranh chấp).
3. Hao mòn tự nhiên hoặc do bản chất vốn có của tài sản, giảm giá trị thương mại, hỏng hóc do khuyết tật, khiếm khuyết hoặc hỏng hóc thêm do sửa chữa, trong quá trình sửa chữa (bao gồm cả chạy thử).
4. Hư hỏng về điện hoặc động cơ do Xe ô tô hoạt động trong khu vực bị ngập nước.
5. Tổn thất đối với săm lốp, bạt thùng Xe ô tô, nhãn mác trừ trường hợp tổn thất xảy ra do cùng một nguyên nhân và đồng thời với các bộ phận khác của Xe ô tô trong cùng một vụ tai nạn.
6. Mất bộ phận của Xe ô tô do bị trộm hoặc bị cướp.
7. Thiệt hại xảy ra đối với máy móc, dụng cụ điện hay các bộ phận của thiết bị điện do chạy quá tải, quá áp lực, đoản mạch, tự đốt nóng, hồ quang điện hay rò điện do bất kỳ nguyên nhân nào (kể cả sét).
8. Tổn thất đối với các thiết bị lắp thêm nhưng không bao gồm các thiết bị lắp thêm mang tính chất bảo vệ cho Xe ô tô như hệ thống báo động, cản trước, cản sau và các thiết bị lắp thêm của nhà sản xuất.
9. Tổn thất đối với Xe ô tô gây ra bởi các thiết bị lắp thêm loại trừ nguyên nhân gây ra bởi các thiết bị lắp thêm của nhà sản xuất.
10. Tổn thất về các thiết bị chuyên dùng trên Xe ô tô và tổn thất về Xe ô tô do hoạt động (trong mọi trường hợp) của các thiết bị chuyên dùng của chính Xe ô tô gây ra.
6. Quyền lợi bảo hiểm 1. Bồi thường tổn thất bộ phận:
1.1. BSH chịu trách nhiệm thanh toán chi phí thực tế hợp lý để sửa chữa, thay thế (trường hợp không thể sửa chữa được) bộ phận hoặc trả bằng tiền cho Chủ xe để bù đắp tổn thất thuộc phạm vi bảo hiểm trên cơ sở xác định được chi phí hợp lý để sửa chữa, khắc phục tổn thất có thể phải trả sau khi áp dụng mức miễn thường, giảm trừ (nếu có).
1.2. Cách xác định số tiền bồi thường:
a. Trường hợp xe được bảo hiểm dưới giá trị, số tiền bồi thường sẽ được tính theo tỷ lệ giữa số tiền bảo hiểm và giá thị trường của xe tại thời điểm giao kết hợp đồng;
b. Trường hợp xe được bảo hiểm bằng hoặc trên giá trị, số tiền bồi thường bằng chi phí hợp lý để phục hồi, sửa chữa xe bị tổn thất. Cách xác định chi phí hợp lý cho bộ phận hư hỏng phải thay thế mới được tính bằng chi phí thay thế thực tế trừ đi số tiền khấu hao (trừ trường hợp có thỏa thuận bảo hiểm bổ sung bồi thường không áp dụng khấu hao thay mới), cụ thể như sau:
Nhóm 1: Xe ô tô chở hàng, xe ô tô chở người, xe ô tô vừa chở người vừa chở hàng (trừ xe đầu kéo, xe taxi, xe cho thuê tự lái, xe khách liên tỉnh):
- Thời gian sử dụng xe dưới 3 năm: khấu hao 0%
- Thời gian sử dụng xe từ 3 đến dưới 6 năm: khấu hao 15% giá trị bộ phận thay mới.
- Thời gian sử dụng xe từ  6 năm đến dưới 10 năm: khấu hao 25% giá trị bộ phận thay mới.
- Thời gian sử dụng xe từ 10 năm đến dưới 15 năm: khấu hao 35% giá trị bộ phận thay mới.
- Thời gian sử dụng xe từ 15 năm trở lên: khấu hao 50% giá trị bộ phận thay mới.
Nhóm 2: Xe ô tô đầu kéo, taxi, xe cho thuê tự lái, xe khách liên tỉnh:
- Mức tính khấu hao tất cả các bộ phận là 150% so với các mức khấu hao của các loại xe quy định ở nhóm 1.
- Thời gian sử dụng xe từ 01 năm đến dưới 3 năm áp dụng khấu hao 15%. Đối với những xe có Thời gian sử dụng - dưới 01 năm không tính khấu hao.
Nhóm 3: Quy định khác
- Một số bộ phận như: Săm lốp, ắc quy, bạt phủ (thùng xe tải) hoặc những bộ phận thay thế theo định kỳ như: Gioăng, phớt, lọc gió, lọc dầu, lọc xăng, vòng bi ... phải tính phần trăm giá trị đã sử dụng tối đa không quá 50% (không tính khấu hao sử dụng khi xe tham gia Điều khoản bảo hiểm bổ sung Mã số BS01/BSH-XCG).
- Trường hợp phụ tùng thay thế mới đã được thay thế một lần thì thời gian tính khấu hao tính từ thời điểm thay thế gần nhất đến khi bị tổn thất (Tuy nhiên lần thay thế trước phải là thay thế mới và có đầy đủ chứng từ để chứng minh việc thay thế mới này).
1.3. BSH chi trả chi phí sơn lại toàn bộ xe nếu trên 50% diện tích sơn của xe bị hư hỏng do tổn thất thuộc phạm vi bảo hiểm và theo nguyên tắc tính bồi thường quy định tại mục 1.2a, 1.2b Điều 13 Quy tắc này.
2. Bồi thường tổn thất toàn bộ.
2.1. BSH bồi thường tổn thất toàn bộ trong trường hợp xe bị thiệt hại trên 75% giá thị trường của xe; hoặc chi phí sửa chữa thiệt hại bằng hoặc trên 75% giá thị trường của xe tại thời điểm xảy ra tổn thất.
2.1.1. Trường hợp số tiền bảo hiểm bằng hoặc dưới giá thị trường của xe thì BSH sẽ bồi thường cho Bên mua bảo hiểm/Chủ xe toàn bộ số tiền bảo hiểm ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm.
2.1.2. Trường hợp số tiền bảo hiểm cao hơn giá thị trường của xe, BSH sẽ bồi thường bằng giá thị trường của xe khi xảy ra tai nạn.
2.2. BSH có trách nhiệm giải quyết bồi thường xe bị mất trộm, bị cướp khi có kết luận của cơ quan công an hoặc đình chỉ điều tra/khởi tố hình sự liên quan đến mất trộm, bị cướp của chính chiếc xe đó.
2.3. Số tiền bồi thường tổn thất toàn bộ bằng giá thị trường của xe ngay trước khi xảy ra tổn thất và không vượt quá số tiền bảo hiểm ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc Hợp đồng bảo hiểm.
3. Thu hồi tài sản sau bồi thường:
Trường hợp BSH bồi thường theo hình thức thay thế tài sản bị thiệt hại bằng tài sản khác hoặc trả tiền bồi thường, BSH có quyền thu hồi tài sản bị thiệt hại sau khi đã thay thế hoặc bồi thường toàn bộ theo giá thị trường của tài sản.
3.1. Đối với bồi thường thay mới bộ phận, BSH có quyền thu hồi tài sản bị thiệt hại sau khi đã thay thế hoặc bồi thường toàn bộ theo giá thị trường của bộ phận đó (kể cả trường hợp trừ khấu hao).
3.2. Đối với bồi thường tổn thất toàn bộ:
Trường hợp tham gia bảo hiểm dưới giá trị thì BSH thu hồi phần giá trị tương đương theo tỷ lệ tham gia bảo hiểm.
Trường hợp Chủ xe có yêu cầu nhận lại chiếc xe bị tổn thất toàn bộ, BSH sẽ giảm số tiền bồi thường tổn thất toàn bộ tương đương giá trị thu hồi chiếc xe bị tổn thất theo định giá của BSH.
3.3. Đối với trường hợp bồi thường xe bị mất trộm, bị cướp sau đó tìm được xe bị mất trộm, bị cướp thì BSH được quyền sở hữu toàn bộ chiếc xe đó.
7. Thời hạn bảo hiểm Thời hạn bảo hiểm thông thường là 01 năm, một số trường hợp khác thời hạn bảo hiểm có thể dưới 01 năm.


3. BẢO HIỂM TAI NẠN LÁI XE, PHỤ XE VÀ NGƯỜI NGỒI TRÊN XE.
 

BẢNG TÓM TẮT VỀ SẢN PHẨM

Theo quyết định số 2758/2018/QĐ–BSH–QLNV1 ban hành ngày 25/12/2018 về việc: ”Ban hành Quy tắc bảo hiểm tự nguyện Xe cơ giới”.
1. Tên sản phẩm Bảo hiểm tai nạn lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe
2. Mã nghiệp vụ 022GGD
3. Đối tượng bảo hiểm Lái xe, phụ xe và những người khác được chở trên xe cơ giới (gọi chung là Người được bảo hiểm)
4. Phạm vi bảo hiểm Thiệt hại thân thể đối với người được bảo hiểm do tai nạn khi đang ở trên xe, lên xuống xe trong quá trình xe đang tham gia giao thông
5. Không thuộc phạm vi bảo hiểm 1. Người được bảo hiểm có hành động cố ý gây tai nạn.
2. Người được bảo hiểm tham gia đánh nhau trừ khi được xác nhận đó là hành động tự vệ.
3. Người được bảo hiểm sử dụng và ảnh hưởng của rượu, bia vượt nồng độ theo quy định của pháp luật, sử dụng ma tuý và các chất kích thích tương tự khác.
4. Người được bảo hiểm bị cảm đột ngột, trúng gió, bệnh tật.
5. Người được bảo hiểm bị ngộ độc thức ăn, đồ uống và sử dụng thuốc không theo chỉ dẫn của cơ quan y tế.
6. Quyền lợi của người được bảo hiểm A. Đối với Số tiền bảo hiểm bằng hoặc dưới 20 triệu đồng/người/vụ
1. Trường hợp Người được bảo hiểm bị tử vong do tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm: BSH trả toàn bộ số tiền bảo hiểm ghi trong Hợp đồng bảo hiểm/Giấy chứng nhận bảo hiểm.
2. Trường hợp Người được bảo hiểm bị thương tật thân thể vĩnh viễn hoặc tạm thời do tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm: BSH trả tiền bảo hiểm theo tỷ lệ phần trăm Số tiền bảo hiểm nêu trong Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật hiện hành của BSH.
B. Đối với Số tiền bảo hiểm trên 20 triệu đồng/người/vụ
1. Trường hợp Người được bảo hiểm bị tử vong do tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm: BSH trả toàn bộ số tiền bảo hiểm ghi trong hợp đồng bảo hiểm/Giấy chứng nhận bảo hiểm.
2. Trường hợp Người được bảo hiểm bị thương tật thân thể vĩnh viễn do tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm: BSH trả tiền bảo hiểm theo tỷ lệ phần trăm Số tiền bảo hiểm nêu trong Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật hiện hành của BSH.
3. Trường hợp Người được bảo hiểm bị thương tật tạm thời do tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm, tiền bảo hiểm được trả như sau:
- Tiền bảo hiểm = (tỷ lệ phần trăm của thương tật tạm thời quy định trong Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật x 20.000.000 đồng) + số tiền bảo hiểm x 0,1% x số ngày điều trị, tối đa không quá 180 ngày / vụ tai nạn.
- Trường hợp đa vết thương ở cùng một bộ phận, tổng số tiền chi trả cho các vết thương không được vượt quá tỷ lệ mất bộ phận đó tại Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật.
- Số ngày điều trị được xác định bởi một trong hai trường hợp sau, tùy số ngày  nào ngắn hơn:
             Số ngày điều trị nội trú trong bệnh viện và điều trị sau khi xất viện. Số ngày điều trị sau khi xuất viện được xác định theo chỉ định của Bác sỹ điều trị.
             Số ngày nghỉ không đi làm do hậu quả của tai nạn được xác định theo xác nhận của đơn vị công tác.
7. Thời hạn bảo hiểm Thời hạn bảo hiểm thông thường là 01 năm, một số trường hợp khác thời hạn bảo hiểm có thể dưới 01 năm.


4. BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ XE ĐỐI VỚI HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN TRÊN XE
 

BẢNG TÓM TẮT VỀ SẢN PHẨM
Theo quyết định số 2758/2018/QĐ–BSH–QLNV1 ban hành ngày 25/12/2018 về việc: ”Ban hành Quy tắc bảo hiểm tự nguyện Xe cơ giới”.
1. Tên sản phẩm Bảo hiểm TNDS của chủ xe đối với hàng hóa vận chuyển trên xe
2. Mã nghiệp vụ 022GGC
3. Đối tượng bảo hiểm TNDS của chủ xe đối với hàng hóa được vận chuyển trên xe.
4. Người được bảo hiểm Chủ xe cơ giới
5. Phạm vi bảo hiểm BSH nhận bảo hiểm trách nhiệm của Chủ xe phải bồi thường cho chủ hàng về những tổn thất hàng hóa vận chuyển trên xe theo Bộ Luật dân sự trong những trường hợp xe bị đâm, va, lật, đổ, rơi, chìm; hỏa hoạn, cháy, nổ; bị các vật thể khác rơi, va chạm vào; những tai nạn bất khả kháng do thiên nhiên: bão, gió lốc, lũ, lụt, triều cường, sụt/lở đất, sét đánh, động đất, mưa đá, sóng thần;
Ngoài ra, BSH còn thanh toán cho chủ xe các chi phí cần thiết và hợp lý:
- Ngăn ngừa, giảm nhẹ tổn thất cho hàng hoá.
- Bảo quản, xếp dỡ, lưu kho, lưu bãi hàng hoá trong quá trình vận chuyển do hậu quả của tai nạn.
- Giám định tổn thất thuộc trách nhiệm bảo hiểm của BSH.
Trong mọi trường hợp, số tiền bồi thường của BSH (bao gồm cả các chi phí trên) không vượt quá mức trách nhiệm ghi trên Giấy chứng nhận bảo hiểm.
6. Các loại trừ bảo hiểm Ngoài những điểm loại trừ tại điều 8 của Quy tắc này, BSH không chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại về hàng hoá trong những trường hợp sau:
1. Lái xe, chủ xe, chủ hàng không trông coi, bảo quản hàng hoá.
2. Xe ôtô không thích hợp với loại hàng hoá chuyên chở.
3. Mất cắp (trừ trường hợp mất hàng hoá cùng với mất toàn bộ xe do: Xe bị trộm cắp, bị cướp, bị cưỡng đoạt).
4. Bắt giữ của cơ quan chức năng Nhà nước.
5. Hàng hoá hư hỏng tự nhiên, hư hỏng do không đủ phẩm chất, do bao bì đóng gói, chất xếp hàng không đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Hư hỏng do bị xô lệch, va đập trong quá trình vận chuyển mà không phải do xe đâm va, lật đổ.
6. Giao hàng chậm trễ, giao hàng không đúng người nhận, giao thiếu, sai thể loại, sai quy cách, sai mã ký hiệu.
7. Quyền lợi bảo hiểm BSH có trách nhiệm bồi thường đối với hàng hóa được vận chuyển trên xe bị tổn thất (thuộc phạm vi bảo hiểm). Loại trừ :
1. Vàng, bạc, đá quý (dạng nguyên thuỷ hoặc đã tinh chế).
2. Đồ cổ, tranh nghệ thuật quý hiếm.
3. Tiền, các loại ấn chỉ, hoá đơn có giá trị như tiền.
4. Thi hài, hài cốt.
5. Súc vật.
8. Thời hạn bảo hiểm Thời hạn bảo hiểm thông thường là 01 năm, một số trường hợp khác thời hạn bảo hiểm có thể dưới 01 năm
 
Thứ sáu, 14 Tháng 8 2020 19:19

BSH - Bảo Hiểm Du Lịch

1. Bảo hiểm khách du lịch trong nước

BẢNG TÓM TẮT VỀ SẢN PHẨM
1. Tên sản phẩm  Bảo hiểm khách du lịch trong nước
2. Mã nghiệp vụ 011CCA
3. Đối tượng bảo hiểm  
4. Người được bảo hiểm Những người tham quan, nghỉ mát, tắm biển, leo núi,.... hoặc nghỉ tại khách sạn, nhà nghỉ trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam.
Trường hợp Người được bảo hiểm khảo sát, thám hiểm, biểu diễn nguy hiểm, đua xe, đua ngựa, đua thuyền, thi đấu có tính chất chuyên nghiệp các môn: bóng đá, đấm bốc, leo núi, lướt ván.... chỉ được bảo hiểm với điều kiện đã nộp thêm phụ phí bảo hiểm.
5. Phạm vi bảo hiểm -          Chết, thương tật thân thể do tai nạn.
-          Chết do ốm đau, bệnh tật bất ngờ trong thời hạn bảo hiểm.
-          Chết hoặc thương tật thân thể do Người được bảo hiểm có hành động cứu người, cứu tài sản của Nhà nước, của nhân dân và tham gia chống các hành động phạm pháp.
6. Các loại trừ bảo hiểm 1.      Người được bảo hiểm cố ý vi phạm: phát luật, nội quy, quy định của cơ quan du lịch, chính quyền địa phương nơi du lịch.
2.      Hành động cố ý của  Người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp (là người được chỉ định nhận tiền bảo hiểm theo giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc di chúc hay theo pháp luật).
3.      Người được bảo hiểm bị ảnh hưởng của rượu, bia, ma tuý và các chất kích thích tương tự khác.
4.      Điều trị hoặc người sử dụng thuốc không theo chỉ dẫn của y, bác sỹ điều trị.
5.      Chiến tranh.
7. Quyền lợi người được bảo hiểm Tương tự phạm vi bảo hiểm
8. Thời hạn bảo hiểm  



2. Bảo hiểm du lịch quốc tế

BẢNG TÓM TẮT VỀ SẢN PHẨM
1. Tên sản phẩm  Bảo hiểm du lịch quốc tế
2. Mã nghiệp vụ 011CCE
3. Đối tượng bảo hiểm  
4. Người được bảo hiểm 1.    Mọi công dân của nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, từ 06 tuần tuổi đến tối đa 85 tuổi;
2.    Công dân của bất kỳ quốc gia nào khác đang cư trú hợp pháp tại Việt Nam;
3.    Trẻ em dưới 10 tuổi phải được một người trưởng thành đi kèm và được bảo hiểm trong cùng một Hợp đồng bảo hiểm.
5. Phạm vi bảo hiểm 1. Tai nạn cá nhân
2. Chí phí y tế điều trị nội trú
3. Bảo lãnh thanh toán chi phí điều trị nội trú
4. Vận chuyển cấp cứu khẩn cấp
5. Hồi hương
6. Hành lý và Tư trang
7. Hành lý bị Trì Hoãn
8. Mất giấy tờ thông hành
9. Cắt bớt hoặc huỷ chuyến đi
10. Trách nhiệm đối với bên thứ 3
6. Các loại trừ bảo hiểm  Nhiều thông tin nên không đưa được vào
7. Quyền lợi người được bảo hiểm Tương tự phạm vi bảo hiểm
8. Thời hạn bảo hiểm  
THÔNG TIN SẢN PHẨM

Đối tượng bảo hiểm

Là công dân Việt Nam, người nước ngoài cư trú tại Việt Nam
Phạm vi lãnh thổ tại Việt Nam

Có độ tuổi từ 6 tuần tuổi đến 80 tuổi.

VIB không nhận bảo hiểm với các đối tượng sau:

Bị tâm thần, thần kinh, phong.

Bị thương tật vĩnh viễn trên 50%

Đang trong quá trình điều trị bệnh, thương tật

Phạm vi bảo hiểm

Quyền lợi bảo hiểm tai nạn cá nhân: tử vong, thương tật thân thể do tại nạn.

Chi phí y tế: Chi phí y tế nội trú, ngoại trú.

Chi phí khác: Hỗ trợ người đi cùng, hồi hương trẻ em.

Dịch vụ hỗ trợ chuyến đi: Hỗ trợ mất cắp, mất giấy tờ, nhận hành lý chậm.

Số tiền bảo hiểm: Được tính theo các gói bảo hiểm theo bảng chi tiết quyền lợi sản phẩm ở bên dưới.

Phí bảo hiểm: Theo phí ngoại tệ, phí tính theo nhóm ngày và tính theo tỷ giá.

Thời hạn bảo hiểm: Theo thực tế số ngày đi và không quá 180 ngày/ chuyến.

Điều khoản chấm dứt hợp đồng:

Hủy bỏ hợp đồng: Nếu hợp đồng được hai bên ký thỏa thuận hủy bỏ, phí bảo hiểm của thời gian hủy bỏ sẽ được hoàn trả 80% với điều kiện đến thời điểm đó người được bảo hiểm chưa có lần nào được chấp nhận trả tiền bảo hiểm.

Kéo dài hợp đồng: Thời gian kéo dài không được quá 48 giờ trong trường hợp: Chuyến đi của người được bảo hiểm không được thực hiện đúng như dự định trong thời hạn bảo hiểm do gặp phải bão, lụt, hỏa hoạn, động đất, hoặc đường xá, cầu cống, phương tiện chuyên chở bị hư hỏng.

 

 

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
 
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM Hạng C (USD/EUR)
Tai nạn cá nhân 70.000
Chi phí y tế 70.000
Cứu trợ y tế 70.000
Dịch vụ hỗ trợ chuyến đi Áp dụng

 

PHÍ BẢO HIỂM
 
Thời hạn bảo hiểm Hạng C (VNĐ)
Đến 3 ngày  294.000
Đến 5 ngày  368.000
Đến 8 ngày 398.000 
Đến 10 ngày  428.000
Đến 12 ngày 451.000 
Đến 15 ngày 517.000
Đến 18 ngày 554.000 
Đến 21 ngày 560.000 
Đến 24 ngày 565.000 
Đến 27 ngày 605.000 
Đến 31 ngày  694.000 
Đến 35 ngày 767.000
Đến 38 ngày 818.000 
Đến 41 ngày 849.000  
Đến 45 ngày 953.000
Đến 60 ngày 1.243.000 
Đến 90 ngày 1.776.000 
Đến 120 ngày 2.309.000  
Đến 150 ngày 2.826.000 
Đến 180 ngày 3.375.000 
THÔNG TIN SẢN PHẨM

Đối tượng bảo hiểm

Là công dân Việt Nam, người nước ngoài cư trú tại Việt Nam
Phạm vi lãnh thổ tại Việt Nam

Có độ tuổi từ 6 tuần tuổi đến 80 tuổi.

VIB không nhận bảo hiểm với các đối tượng sau:

Bị tâm thần, thần kinh, phong.

Bị thương tật vĩnh viễn trên 50%

Đang trong quá trình điều trị bệnh, thương tật

Phạm vi bảo hiểm

Quyền lợi bảo hiểm tai nạn cá nhân: tử vong, thương tật thân thể do tại nạn.

Chi phí y tế: Chi phí y tế nội trú, ngoại trú.

Chi phí khác: Hỗ trợ người đi cùng, hồi hương trẻ em.

Dịch vụ hỗ trợ chuyến đi: Hỗ trợ mất cắp, mất giấy tờ, nhận hành lý chậm.

Số tiền bảo hiểm: Được tính theo các gói bảo hiểm theo bảng chi tiết quyền lợi sản phẩm ở bên dưới.

Phí bảo hiểm: Theo phí ngoại tệ, phí tính theo nhóm ngày và tính theo tỷ giá.

Thời hạn bảo hiểm: Theo thực tế số ngày đi và không quá 180 ngày/ chuyến.

Điều khoản chấm dứt hợp đồng:

Hủy bỏ hợp đồng: Nếu hợp đồng được hai bên ký thỏa thuận hủy bỏ, phí bảo hiểm của thời gian hủy bỏ sẽ được hoàn trả 80% với điều kiện đến thời điểm đó người được bảo hiểm chưa có lần nào được chấp nhận trả tiền bảo hiểm.

Kéo dài hợp đồng: Thời gian kéo dài không được quá 48 giờ trong trường hợp: Chuyến đi của người được bảo hiểm không được thực hiện đúng như dự định trong thời hạn bảo hiểm do gặp phải bão, lụt, hỏa hoạn, động đất, hoặc đường xá, cầu cống, phương tiện chuyên chở bị hư hỏng.

 

 

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
 
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM Hạng A (USD/EUR)
Tai nạn cá nhân 30.000
Chi phí y tế 30.000
Cứu trợ y tế 30.000
Dịch vụ hỗ trợ chuyến đi Áp dụng

 

PHÍ BẢO HIỂM
 
Thời hạn bảo hiểm Hạng A (VNĐ)
Đến 3 ngày 226.000 
Đến 5 ngày 283.000 
Đến 8 ngày 306.000 
Đến 10 ngày 347.000 
Đến 12 ngày 364.000
Đến 15 ngày 397.000 
Đến 18 ngày 427.000 
Đến 21 ngày 428.000
Đến 24 ngày 435.000 
Đến 27 ngày 462.000 
Đến 31 ngày 534.000
Đến 35 ngày 594.000 
Đến 38 ngày 640.000 
Đến 41 ngày 685.000
Đến 45 ngày 733.000 
Đến 60 ngày 956.000 
Đến 90 ngày 1.366.000 
Đến 120 ngày 1.776.000
Đến 150 ngày 2.174.000 
Đến 180 ngày 2.596.000
THÔNG TIN SẢN PHẨM

Đối tượng bảo hiểm

Là công dân Việt Nam, người nước ngoài cư trú tại Việt Nam
Phạm vi lãnh thổ tại Việt Nam

Có độ tuổi từ 6 tuần tuổi đến 80 tuổi.

VIB không nhận bảo hiểm với các đối tượng sau:

Bị tâm thần, thần kinh, phong.

Bị thương tật vĩnh viễn trên 50%

Đang trong quá trình điều trị bệnh, thương tật

Phạm vi bảo hiểm

Quyền lợi bảo hiểm tai nạn cá nhân: tử vong, thương tật thân thể do tại nạn.

Chi phí y tế: Chi phí y tế nội trú, ngoại trú.

Chi phí khác: Hỗ trợ người đi cùng, hồi hương trẻ em.

Dịch vụ hỗ trợ chuyến đi: Hỗ trợ mất cắp, mất giấy tờ, nhận hành lý chậm.

Số tiền bảo hiểm: Được tính theo các gói bảo hiểm theo bảng chi tiết quyền lợi sản phẩm ở bên dưới.

Phí bảo hiểm: Theo phí ngoại tệ, phí tính theo nhóm ngày và tính theo tỷ giá.

Thời hạn bảo hiểm: Theo thực tế số ngày đi và không quá 180 ngày/ chuyến.

Điều khoản chấm dứt hợp đồng:

Hủy bỏ hợp đồng: Nếu hợp đồng được hai bên ký thỏa thuận hủy bỏ, phí bảo hiểm của thời gian hủy bỏ sẽ được hoàn trả 80% với điều kiện đến thời điểm đó người được bảo hiểm chưa có lần nào được chấp nhận trả tiền bảo hiểm.

Kéo dài hợp đồng: Thời gian kéo dài không được quá 48 giờ trong trường hợp: Chuyến đi của người được bảo hiểm không được thực hiện đúng như dự định trong thời hạn bảo hiểm do gặp phải bão, lụt, hỏa hoạn, động đất, hoặc đường xá, cầu cống, phương tiện chuyên chở bị hư hỏng 

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
 
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM Hạng A (USD/EUR)
Tai nạn cá nhân 30.000
Chi phí y tế 30.000
Cứu trợ y tế 30.000
Dịch vụ hỗ trợ chuyến đi Áp dụng

 

PHÍ BẢO HIỂM
 
Thời hạn bảo hiểm Hạng A (VNĐ)
Đến 3 ngày 226.000 
Đến 5 ngày 283.000 
Đến 8 ngày 306.000 
Đến 10 ngày 347.000 
Đến 12 ngày 364.000
Đến 15 ngày 397.000 
Đến 18 ngày 427.000 
Đến 21 ngày 428.000
Đến 24 ngày 435.000 
Đến 27 ngày 462.000 
Đến 31 ngày 534.000
Đến 35 ngày 594.000 
Đến 38 ngày 640.000 
Đến 41 ngày 685.000
Đến 45 ngày 733.000 
Đến 60 ngày 956.000 
Đến 90 ngày 1.366.000 
Đến 120 ngày 1.776.000
Đến 150 ngày 2.174.000 
Đến 180 ngày 2.596.000
THÔNG TIN SẢN PHẨM

Đối tượng bảo hiểm

Là công dân Việt Nam, người nước ngoài cư trú tại Việt Nam
Phạm vi lãnh thổ tại Việt Nam

Có độ tuổi từ 6 tuần tuổi đến 80 tuổi.

VIB không nhận bảo hiểm với các đối tượng sau:

Bị tâm thần, thần kinh, phong.

Bị thương tật vĩnh viễn trên 50%

Đang trong quá trình điều trị bệnh, thương tật

Phạm vi bảo hiểm

Quyền lợi bảo hiểm tai nạn cá nhân: tử vong, thương tật thân thể do tại nạn.

Chi phí y tế: Chi phí y tế nội trú, ngoại trú.

Chi phí khác: Hỗ trợ người đi cùng, hồi hương trẻ em.

Dịch vụ hỗ trợ chuyến đi: Hỗ trợ mất cắp, mất giấy tờ, nhận hành lý chậm.

Số tiền bảo hiểm: Được tính theo các gói bảo hiểm theo bảng chi tiết quyền lợi sản phẩm ở bên dưới.

Phí bảo hiểm: Theo phí ngoại tệ, phí tính theo nhóm ngày và tính theo tỷ giá.

Thời hạn bảo hiểm: Theo thực tế số ngày đi và không quá 180 ngày/ chuyến.

Điều khoản chấm dứt hợp đồng:

Hủy bỏ hợp đồng: Nếu hợp đồng được hai bên ký thỏa thuận hủy bỏ, phí bảo hiểm của thời gian hủy bỏ sẽ được hoàn trả 80% với điều kiện đến thời điểm đó người được bảo hiểm chưa có lần nào được chấp nhận trả tiền bảo hiểm.

Kéo dài hợp đồng: Thời gian kéo dài không được quá 48 giờ trong trường hợp: Chuyến đi của người được bảo hiểm không được thực hiện đúng như dự định trong thời hạn bảo hiểm do gặp phải bão, lụt, hỏa hoạn, động đất, hoặc đường xá, cầu cống, phương tiện chuyên chở bị hư hỏng.

 

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
 
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM Hạng A1 (USD/EUR)
Tai nạn cá nhân 20.000
Chi phí y tế 20.000
Cứu trợ y tế 20.000
Dịch vụ hỗ trợ chuyến đi Áp dụng

 

PHÍ BẢO HIỂM
 
Thời hạn bảo hiểm Hạng A1  (VNĐ)
Đến 3 ngày 181.000 
Đến 5 ngày 226.000 
Đến 8 ngày 245.000
Đến 10 ngày 277.000
Đến 12 ngày 265.000
Đến 15 ngày 318.000
Đến 18 ngày 340.000 
Đến 21 ngày 346.000 
Đến 24 ngày 348.000 
Đến 27 ngày 369.000
Đến 31 ngày 427.000
Đến 35 ngày 473.000 
Đến 38 ngày 509.000 
Đến 41 ngày 546.000
Đến 45 ngày 586.000
Đến 60 ngày 765.000
Đến 90 ngày 1.093.000 
Đến 120 ngày 1.421.000 
Đến 150 ngày 1.739.000 
Đến 180 ngày 2.077.000 
Thứ tư, 12 Tháng 8 2020 22:06

Vietinbank - Bảo hiểm Du Lịch Trong Nước

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Đối tượng bảo hiểm

Là công dân Việt Nam, người nước ngoài cư trú tại Việt Nam
Phạm vi lãnh thổ tại Việt Nam

Có độ tuổi từ 6 tuần tuổi đến 80 tuổi.

VIB không nhận bảo hiểm với các đối tượng sau:

Bị tâm thần, thần kinh, phong.

Bị thương tật vĩnh viễn trên 50%

Đang trong quá trình điều trị bệnh, thương tật

Phạm vi bảo hiểm

Quyền lợi bảo hiểm tai nạn cá nhân: tử vong, thương tật thân thể do tại nạn.

Chi phí y tế: Chi phí y tế nội trú, ngoại trú.

Chi phí khác: Hỗ trợ người đi cùng, hồi hương trẻ em.

Dịch vụ hỗ trợ chuyến đi: Hỗ trợ mất cắp, mất giấy tờ, nhận hành lý chậm.

Số tiền bảo hiểm: Được tính theo các gói bảo hiểm theo bảng chi tiết quyền lợi sản phẩm ở bên dưới.

Phí bảo hiểm: Theo phí ngoại tệ, phí tính theo nhóm ngày và tính theo tỷ giá.

Thời hạn bảo hiểm: Theo thực tế số ngày đi và không quá 180 ngày/ chuyến.

Điều khoản chấm dứt hợp đồng:

Hủy bỏ hợp đồng: Nếu hợp đồng được hai bên ký thỏa thuận hủy bỏ, phí bảo hiểm của thời gian hủy bỏ sẽ được hoàn trả 80% với điều kiện đến thời điểm đó người được bảo hiểm chưa có lần nào được chấp nhận trả tiền bảo hiểm.

Kéo dài hợp đồng: Thời gian kéo dài không được quá 48 giờ trong trường hợp: Chuyến đi của người được bảo hiểm không được thực hiện đúng như dự định trong thời hạn bảo hiểm do gặp phải bão, lụt, hỏa hoạn, động đất, hoặc đường xá, cầu cống, phương tiện chuyên chở bị hư hỏng.

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
 
Quyền lợi chính

Chương trình 1 (VNĐ)

10.000.000

Tai nạn  10.000.000
Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn  10.000.000
Ốm đau, bệnh  5.000.000
Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn do bệnh (không bảo hiểm cho bệnh đặc biệt và bệnh có sẵn)  5.000.000

 

Quyền lợi chính

Chương trình 2 (VNĐ)

20.000.000

Tai nạn  20.000.000
Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn  20.000.000
Ốm đau, bệnh  10.000.000
Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn do bệnh (không bảo hiểm cho bệnh đặc biệt và bệnh có sẵn)  10.000.000

 

Quyền lợi chính

Chương trình 3 (VNĐ)

30.000.000

Tai nạn  30.000.000
Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn  30.000.000
Ốm đau, bệnh  15.000.000
Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn do bệnh (không bảo hiểm cho bệnh đặc biệt và bệnh có sẵn)  15.000.000

 

Quyền lợi chính

Chương trình 4(VNĐ)

40.000.000

Tai nạn  40.000.000
Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn  40.000.000
Ốm đau, bệnh  20.000.000
Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn do bệnh (không bảo hiểm cho bệnh đặc biệt và bệnh có sẵn)  20.000.000

 

Quyền lợi chính

Chương trình 5

(VNĐ)

50.000.000

Tai nạn  50.000.000
Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn  50.000.000
Ốm đau, bệnh  25.000.000
Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn do bệnh (không bảo hiểm cho bệnh đặc biệt và bệnh có sẵn)  25.000.000

 

PHÍ BẢO HIỂM
 
Thời hạn bảo hiểm Chương trình 1 (VNĐ)
Đến 3 ngày 6.000
Đến 5 ngày 10.000
Đến 8 ngày 16.000
Đến 15 ngày 30.000
Đến 24 ngày 48.000
Đến 31 ngày 62.000
Đến 45 ngày 90.000
Đến 60 ngày 120.000
Đến 90 ngày 180.000
Đến 120 ngày 240.000
Đến 150 ngày 300.000
Đến 180 ngày 360.000

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình 2 (VNĐ)
Đến 3 ngày 12.000
Đến 5 ngày 20.000
Đến 8 ngày 32.000
Đến 15 ngày 60.000
Đến 24 ngày 96.000
Đến 31 ngày 124.000
Đến 45 ngày 180.000
Đến 60 ngày 240.000
Đến 90 ngày 340.000
Đến 120 ngày 480.000
Đến 150 ngày 600.000
Đến 180 ngày 720.000

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình 3 (VNĐ)
Đến 3 ngày 24.000
Đến 5 ngày 30.000
Đến 8 ngày 48.000
Đến 15 ngày 90.000
Đến 24 ngày 144.000
Đến 31 ngày 186.000
Đến 45 ngày 270.000
Đến 60 ngày 360.000
Đến 90 ngày 560.000
Đến 120 ngày 720.000
Đến 150 ngày 900.000
Đến 180 ngày 1.080.000

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình 4 (VNĐ)
Đến 3 ngày 24.000
Đến 5 ngày 40.000
Đến 8 ngày 64.000
Đến 15 ngày 120.000
Đến 24 ngày 192.000
Đến 31 ngày 248.000
Đến 45 ngày 360.000
Đến 60 ngày 480.000
Đến 90 ngày 720.000
Đến 120 ngày 960.000
Đến 150 ngày 1.200.000
Đến 180 ngày 1.440.000

 

Thời hạn bảo hiểm Chương trình 5 (VNĐ)
Đến 3 ngày 30.000
Đến 5 ngày 50.000
Đến 8 ngày 80.000
Đến 15 ngày 150.000
Đến 24 ngày 240.000
Đến 31 ngày 310.000
Đến 45 ngày 450.000
Đến 60 ngày 600.000
Đến 90 ngày 900.000
Đến 120 ngày 1.200.000
Đến 150 ngày 1.500.000
Đến 180 ngày 1.800.000
THÔNG TIN SẢN PHẨM

1. Phạm vi bảo hiểm : Toàn cầu.
2. Đối tượng bảo hiểm

Người được bảo hiểm là mọi công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài cư trú tại hợp pháp tại Việt Nam từ sáu mươi (60) ngày tuổi đến sáu mươi lăm (65) tuổi tại thời điểm bắt đầu hiệu lực của Hợp đồng bảo hiểm.

Trẻ em dưới 6 tuổi có thể tham gia bảo hiểm cùng bố/mẹ hoặc tham giA độc lập nhưng phí bảo hiểm tăng 30%. Chương trình bảo hiểm của Bố/mẹ là chương trình có quyền lợi tương đương hoặc cao hơn chương trình bảo hiểm của con. Con được định nghĩa trong chương trình bảo hiểm này là con đẻ/ruột, con nuôi
hợp pháp.

Không nhận bảo hiểm đối với các đối tượng sau:

  • Người đang bị bệnh tâm thần, thần kinh, bệnh phong.
  • Người bị thương tật vĩnh viễn quá 50%.
  • Người đang trong thời gian điều trị bệnh hoặc thương tật (chỉ áp dụngvới người tham gia bảo hiểm lần   đầu hoặc tái tục không liên tục)

3. Thời gian chờ

Bệnh thông thường 30 ngày
Bệnh đặc biệt/có sẵn 365 ngày
Thai sản  270 ngày
Biến chứng thai sản 90 ngày
Tử vong do bệnh tật  90 ngày

4. Phạm vi bảo hiểm

  • Tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn và bệnh, Điều trị nội trú, điều trị ngoại trú, chăm sóc răng, thai sản.

5. Bồi thường

Hồ sơ yêu cầu trả tiền bảo hiểm

1. Giấy yêu cầu trả tiền bảo hiểm (bản gốc)

2. Chứng từ y tế điều trị (tối thiểu bản sao hoặc bản đối chiếu của VBI)

  • Phiếu khám; sổ khám/ sổ y bạ
  • Toa thuốc, đơn thuốc
  • Chỉ định, kết quả cận lâm sàng
  • Giấy ra viện
  • Giấy chứng nhận phẫu thuật/ Phiếu mổ
  • Quy trình/lịch trình điều trị tủy răng, phương pháp điều trị răng
  • Lộ trình điều trị vật lý trị liệu hoặc các phương pháp tương tự khác
  • Chứng từ liên quan đến điều trị bệnh nghề nghiệp
  • Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của VBI để làm rõ hồ sơ
    Lưu ý: ghi rõ thông tin cơ sở y tế điều trị, tên người được bảo hiểm, thời gian điều trị, chẩn đoán và chữ ký, đóng dấu của cơ sở y tế.

3. Chứng từ thanh toán (bản gốc)

  • Hóa đơn tài chính, hóa đơn bán lẻ, phiếu thu, biên lai thu tiền.
  • Bảng kê chi tiết viện phí.

4. Hồ sơ tai nạn (bản gốc)

5. Chứng từ trợ cấp nằm viện/mất giảm thu nhập (bản sao)

6.Chứng từ liên quan đến tử vong (bản sao)

  • Thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm: Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm
  • Thời hạn trả tiền bảo hiểm : Khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
DANH SÁCH BỆNH VIỆN LIÊN KẾT
 
STT Tên bệnh viện Địa chỉ Tỉnh/TP Quận/Huyện
1 Bệnh Viện Trí Đức 219 Lê Duẩn, Quận Hai Bà Trưng, Ba Đình Hà Nội Ba Đình
2 Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Vinmec 458 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Hà Nội Hai Bà Trưng
3 Bệnh Viện Phụ Sản An Thịnh 496 Bạch Mai, Quận Hai Bà Trưng, Hn Hà Nội Hai Bà Trưng
4 Bệnh Viện Hồng Ngọc 55 Yên Ninh, Ba Đình, HN Hà Nội Ba Đình
5 Phòng Khám Medelab 86-88 Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa, Tp Hà Nội Hà Nội Đống Đa
6 Phòng Khám Đa Khoa Quốc Tế Hồng Ngọc - Keangnam Khu B1 Và Tầng 10, Keangnam Landmark 72, Phạm Hùng,Hà Nội Hà Nội Nam Từ Liêm
7 Phòng Khám Đa Khoa Vinmec Royal City 72a Nguyễn Trãi, Tp Hà Nội Hà Nội Thanh Xuân
8 Phòng Khám Savico (Bệnh Viện Đa Khoa Hồng Ngọc) Tầng 3, Tòa Nhà B, Savico Megamall, 07 - 09 Nguyễn Văn Linh, Quận Long Biên, Tp Hà Nội. Hà Nội Long Biên
9 Phòng Khám Đa Khoa Quốc Tế Hồng Ngọc - Keangnam Khu B1 Và Tầng 10, Keangnam Landmark 72, Phạm Hùng,Hà Nội Hà Nội Nam Từ Liêm
10 Phòng Khám Đa Khoa Vinmec Royal City 72a Nguyễn Trãi, Tp Hà Nội Hà Nội Thanh Xuân
11 Phòng Khám H - Clinic - Bệnh Viện Việt Pháp Số 24t1, Khu Đô Thị Mới Trung Hoà Nhân Chính, Quận Hà Đông, Tp Hà Nội. Hà Nội Hà Đông
12 Bệnh Viện Mắt Quốc Tế Dnd Số 128, Đường Bùi Thị Xuân, Quận Hai Bà Trưng, Tp Hà Nội. Hà Nội Hai Bà Trưng
13 Bệnh Viện Đa Khoa Tư Nhân Hà Thành Số 61, Đường Vũ Thạnh, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Tp Hà Nội. Hà Nội Đống Đa
14 Bệnh Viện Đông Đô 5 Xã Đàn, Quận Đống Đa, Tp Hà Nội. Hà Nội Đống Đa
15 Nha Khoa Smile Care 30 Nguyên Hồng, Phường Láng Hạ,Quận Đống Đa,Tp Hà Nội. Hà Nội Đống Đa
16 Bệnh Viện Đa Khoa Medlatec Số 42-44, Đường Nghĩa Dũng, Quận Ba Đình, Tp Hà Nội. Hà Nội Ba Đình
17 Phòng Khám Đa Khoa Medlatec Số 99, Đường Trích Sài, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Tp Hà Nội. Hà Nội Tây Hồ
18 Bệnh Viện Đa Khoa Tâm Anh 108 Hoàng Như Tiếp, P Bồ Đề, Q Long Biên, Tp Hà Nội Hà Nội Long Biên
19 Bệnh Viện Đa Khoa Quốc Tế Bắc Hà Số 137 Nguyễn Văn Cừ, Phường Ngọc Lâm, Quận Long Biên, Tp Hà Nội Hà Nội Long Biên
20 Bệnh Viện Đa Khoa An Việt Số 1e Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội Hà Nội Thanh Xuân
21 Bệnh Viện Mắt Việt Nhật 122 Bùi Thị Xuân, Phường Bùi Thị Xuân, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Hà Nội Hai Bà Trưng
22 Bệnh Viện Đa Khoa Xanh Pôn (Trung Tâm Kỹ Thuật Cao Và Tiêu Hóa) 12 Chu Văn An, Quận Ba Đình, Tp Hà Nội Hà Nội Ba Đình
23 Bệnh Viện Đa Khoa Bảo Sơn Số 52 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Tp Hà Nội Hà Nội Đống Đa
24 Phòng Khám Đa Khoa 125 Thái Thịnh 125-127 Thái Thịnh, Phường Thịnh Quang, Quận Đống Đa, Tp Hà Nội Hà Nội Đống Đa
25 Nha Khoa Quốc Tế Việt Pháp Cơ Sở 1 24 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội. Hà Nội Cầu Giấy
26 Nha Khoa Quốc Tế Việt Pháp Cơ Sở 2 Số 6 Thái Hà, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Tp Hà Nội. Hà Nội Đống Đa
27 Bệnh Viện Nội Tiết Trung Ương Ngõ 215 Đường Ngọc Hồi, Văn Điển,Thanh Trì, Hà Nội Hà Nội Thanh Trì
28 Công Ty Tnhh Bệnh Viện Rhm Quốc Tế Sài Gòn- Nha Khoa Kim Chi Nhánh Hoàn Kiếm Số 74 Ngô Quyền, Phường Hàng Bài, Tp Hà Nội Hà Nội Hoàn Kiếm
29 Công Ty Tnhh Nha Khoa Kim/Chi Nhánh Hà Nội 162 Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, Tp Hà Nội Hà Nội Đống Đa
30 Nha Khoa Thanh Phương 98 Phố Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Tp Hà Nội Hà Nội Đống Đa
31 Nha Khoa Quốc Tế Việt Sing Cơ Sở 1 Số 1 Nguyễn Du, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Tp HN Hà Nội Hai Bà Trưng
32 Nha khoa IMED Tầng 3 Tòa Nhà 125 Hoàng Ngân, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Tp Hn Hà Nội Cầu Giấy
33 Nha Khoa Navii Cơ sở 1 36 Hòa Mã, quận Hai Bà Trưng Hà Nội Hà Nội Hai Bà Trưng
34 Nha Khoa Navii Cơ sở 2 42 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội Hà Nội Hoàn Kiếm
35 Bệnh Viện Hữu Nghị Lạc Việt Nguyễn Tất Thành, Xã Định Trung, Tp Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. Vĩnh Phúc tp Vĩnh Yên
36 Vinmec Hạ Long 10a, Đường Lê Thánh Tông, Phường Hồng Gai,Tp Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. Quảng Ninh tp Hạ Long
37 Phòng Khám Đa Khoa Hoàng Anh Số 29 Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hải, Tp Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Quảng Ninh tp Hạ Long
38 Bệnh Viện Đa Khoa Đức Minh Số 22 Đường Nguyễn Du, Tổ 16, Phường Nguyễn Trãi, Tp Hà Giang Hà Giang tp Hà Giang
39 Bệnh Viện A Thái Nguyên Phường Thịnh Đán, Tp Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên Thái Nguyên tp Thái Nguyên
40 Bệnh Viện Quốc Tế Thái Nguyên 328 Lương Ngọc Quyến, Tp Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Thái Nguyên tp Thái Nguyên
41 Bệnh Viện Đa Khoa Trung Ương Thái Nguyên 501 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Phan Đình Phùng, Tp Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Thái Nguyên tp Thái Nguyên

 

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
 

QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

CHƯƠNG TRÌNH ĐỒNG (VNĐ)

A. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHÍNH

 

Bảo hiểm tử vong, Thương tật toàn bộ Vĩnh viễn do tai nạn

50.000.000 

Bảo hiểm tử vong, Thương tật toàn bộ Vĩnh viễn do bệnh

25.000.000 
Chi phí y tế do tai nạn 5.000.000 

Bảo hiểm điều trị Nội trú, phẫu thuật Do bệnh

12.500.000 

1. Chi phí nằm viện/ngày (tối đa 60 ngày/năm)

625.000 

  Quyền lợi bảo hiểm:

- Tiền giường, tiền ăn theo tiêu chuẩn tại bệnh viện

- Chi phí hành chính, chi phí máu, huyết tương

- Thuốc và các dược phẩm sử dụng trong khi nằm viện

- Băng, nẹp thông thường và bột

- Chi phí xét nghiệm hoặc chẩn đoán

- Các chi phí y tế khác trong thời gian nằm viện (Bao gồm cả điều trị trong ngày và điều trị cấp cứu có phát sinh chi phí giường)

Chi phí thực tế.

tối đa

625.000đ/ngày

 
2. Chi phí phẫu thuật 12.500.000  

Quyền lợi bảo hiểm:

- Phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày, phẫu thuật ngoại trú do bệnh

- Phẫu thuật liên quan đến cấy ghép nội tạng (không bao gồm chi phí mua bộ phận)

Theo thực tế. tối đa không quá hạn mức  
3 Các quyền lợi khác              

3.1. Chi phí điều trị trước khi nhập viện/ngày (tối đa 30  ngày trước khi nhập viện/năm)

625.000

3.2. Chi phí điều trị sau khi xuất viện/ngày (tối đa 30 ngày kể từ ngày xuất viện/năm

625.000

 3.3. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất viện/ngày (tối đa 15 ngày/năm).

625.000 

3.4. Trợ cấp nằm viện/ngày (tối đa 60 ngày/năm)

12.500  

3.5. Dịch vụ xe cứu thương trong lãnh thổ Việt nam, loại trừ bằng đường hàng không

Theo thực tế. tối đa không quá số tiền bảo hiểm 

3.6. Trợ cấp mai táng phí trong trường hợp tử vong tại bênh viện

625.000

B. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM BỔ SUNG

 

Thai sản (không bao Gồm chi phí khám Thai định kì, áp dụng Đồng chi trả)

Không bảo hiểm

 
1 Sinh thường  
2 Sinh mổ  
3 Tai biến sản khoa  

4 Bất thường trong quá trình mang thai và các bệnh lý phát sinh nguyên nhân do thai kỳ

 

5 Chi phí khám trước khi sinh (lần khám cuối cùng trong vòng 30 ngày trước khi đẻ)

 

6 Chi phí điều trị ngay sau khi xuất viện và /hoặc 1 lần tái khám (trong vòng 14 ngày sau khi sinh)

 

7 Chi phí Chăm sóc trẻ sau sinh/năm (trong vòng 07 ngày sau sinh)

 

ÁP DỤNG tỷ lệ đồng chi trả 30% trong trường hợp Người được bảo hiểm tham gia sinh đẻ tại hệ thống các bệnh viện tư nhân, quốc tế, KHÔNG áp dụng đồng chi trả tại bệnh viện công lập (nhà nước)

Bảo hiểm điều trị Ngoại trú  

 
1 Chi phí điều trị ngoại trú  

1.1 Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ, tiền chụp Xquang và làm các xét nghiệm theo chỉ định của bác sĩ.

Trị liệu bức xạ, liệu pháp ánh sáng, vật lý trị liệu và các phương pháp điều trị tương tự (bao gồm cả điều trị cấp cứu ngoại trú)

 

Nha khoa  
1 Chi phí chăm sóc răng ngoại trú  

+ Khám và chẩn đoán

+ Viêm lợi (nướu)/ viêm nha chu

+ Chụp X-Quang và cận lâm sàng

+ Trám răng bằng chất liệu thông thường (amalgam, composite, fuji...)

+ Điều trị tủy

+ Nhổ răng bệnh lý (bao gồm tiểu phẫu), phẫu thuật cắt chóp răng, lấy u vôi răng

+ Lấy cao răng (Cạo vôi răng), tối đa 200,000đ/năm

 

 

ÁP DỤNG tỷ lệ đồng chi trả 30% trong trường hợp Người được bảo hiểm tham gia sinh đẻ tại hệ thống các bệnh viện tư nhân, quốc tế, KHÔNG áp dụng đồng chi trả tại bệnh viện công lập (nhà nước)

 Trợ cấp nằm viện do Tai nạn (tối đa 60 ngày/năm) 1.500.000
 Giới hạn trợ cấp nằm viện do tai nạn (đ/ngày)  25.000 

Dịch vụ bảo lãnh Viện phí

Không bảo lãnh 

 

 

PHÍ BẢO HIỂM
 
Nhóm tuổi Chương trình Đồng (VNĐ)
PHÍ BẢO HIỂM QUYỀN LỢI CHÍNH 
60 ngày tuổi- <1 tuổi 756.600
1-3 tuổi 582.000 
4-6 tuổi  425.200
7-9 tuổi 390.000 
10-18 tuổi 374.000 
19-30 tuổi 358.000
31-40 tuổi 390.000
41-50 tuổi 406.000
51-60 tuổi  422.000
61-65 tuổi  454.000
 PHÍ BẢO HIỂM QUYỀN LỢI BẢO HIỂM BỔ SUNG 
Thai sản (19-50 tuổi)  
Điều trị ngoại trú  
60 ngày tuổi- <1 tuổi  
1-3 tuổi  
4-6 tuổi  
7-9 tuổi  
10-18 tuổi  
19-30 tuổi  
31-40 tuổi  
41-50 tuổi  
51-60 tuổi  
61-65 tuổi  
 Nha Khoa  
60 ngày tuổi- <1 tuổi  
1-3 tuổi  
4-6 tuổi  
7-9 tuổi  
10-18 tuổi  
19-30 tuổi  
31-40 tuổi  
41-50 tuổi  
51-60 tuổi  
61-65 tuổi  
Trợ cấp nằm viện do tai nạn
60 ngày tuổi - dưới 1 tuổi 19.500
1-65 tuổi 15.000
Trang 8 của 10