×

Bảo hiểm tai nạn toàn diện BCA PROTECTOR PLUS

Thứ năm, 08 Tháng 7 2021 18:18 Viết bởi :
(0 bình chọn)
Nội dung bài viết

    1. Đối tượng tham gia bảo hiểm

    • Người được bảo hiểm là công dân Việt Nam, Người nước ngoài đang cư trú hợp pháp tại Việt Nam
    • Độ tuổi từ 60 ngày tuổi đến 65 tuổi

    Tại thời điểm bắt đầu thời hạn bảo hiểm của Hợp đồng bảo hiểm và không mắc một trong các trường hợp dưới đây:

    • Tâm thần, thần kinh, bệnh phong
    • Thương tật vĩnh viễn quá 50%
    • Đang trong thời gian điều trị bệnh hoặc thương tật

    (Chỉ áp dụng với người tham gia bảo hiểm lần đầu hoặc tái tục không liên tục)

    2. Phí bảo hiểm

    TUỔI BCA 1 BCA 2
    Độ tuổi > 18 764,000 1,386,000
    Độ tuổi từ dưới 18 701,000 1,118,000

    3. Phạm vi bảo hiểm

    • Việt Nam

    4. Quyền lợi nổi bật

    • Miễn phí bảo hiểm cho con cái trong trường hợp bố mẹ cùng tham gia bảo hiểm.
    • Chi trả quyền lợi cho tất cả các trường hợp tai nạn (tai nạn sinh hoạt, tai nạn giao thông, tai nạn lao động...).
    • Chi phí phẫu thuật, tái tạo theo chỉ định bác sĩ.
    • Trợ cấp cha mẹ già và con nhỏ.

    5. Chi tiết chương trình Bảo hiểm tai nạn toàn diện

     

    QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

    BCA 1

    BCA 2

    A

    TỬ VONG & THƯƠNG TẬT VĨNH VIỄN DO TAI NẠN

     

     

    1

    Bảo hiểm tử vong và thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn

    VND 250,000,000

    VND 350,000,000

    1.1

    Tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn thông thường

    VND 250,000,000

    VND 350,000,000

    1.2

    Thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn

    Chi trả theo % Bảng tỉ lệ thương tật, tối đa đến STBH

     2

    Quyền lợi tử vong khi

     

     

    2.1

    NĐBH và vợ/chồng tử vong trong cùng một vụ tai nạn thông thường.
    (Trường hợp vợ và chồng đều sở hữu hợp đồng bảo hiểm riêng, NĐBH
    chỉ hưởng theo 100% STBH theo QL tử vong thông thường/người).

     

    VND 500,000,000

     

    VND 700,000,000

    2.2

    Tai nạn giao thông trong trường hợp người được bảo hiểm là hành
    khách trên các phương tiện giao thông công cộng

    VND 500,000,000

    VND 700,000,000

    2.3

    Tai nạn hàng không trong trường hợp người được bảo hiểm là hành
    khách trên các chuyến bay thương mại

    VND 750,000,000

    VND 1,050,000,000

    B

    CHI PHÍ Y TẾ DO TAI NẠN

     

     

    1

    Chi phí điều trị tai nạn/năm
    Thanh toán theo chi phí thực tế, tối đa đến số tiền bảo hiểm

    VND 30,000,000 

    VND 50,000,000

    1.1

    Chi phí điều trị ngoại trú và nội trú do tai nạn

    Thanh toán theo
    chi phí thực tế tối đa đến
    VND 2,000,000/vụ tai nạn

    Thanh toán theo
    chi phí thực tế tối đa đến
    VND 3,000,000/vụ tai nạn

    1.2 Chi phí vật lý trị liệu, Đông y theo chỉ định của bác sĩ VND 100,000/lần VND 150,000/lần
        VND 500,000/năm VND 750,000/năm
    1.3 Chi phí phẫu thuật nội trú do tai nạn theo chỉ định của bác sĩ
    Mở rộng cho cả các phẫu thuật tái tạo theo chỉ định của bác sỹ như:
    - Phẫu thuật tái tạo khuôn mặt
    - Ghép da do bỏng lớn (tối thiêu 10% da cơ thể)
    - Nối chi (tay, chân)
    Loại trừ phẫu thuật mang tính chất điều trị thẩm mỹ, phẫu thuật theo
    yêu cầu của NĐBH mà không phải theo cách điều trị thông thường
    VND 4,000,000/vụ tai nạn VND 6,000,000/vụ tai nạn
    1.4 Vận chuyển cấp cứu trong lãnh thổ Việt Nam trong trường hợp
    người được bảo hiểm nguy kịch
    VND 4,000,000/năm VND 6,000,000/năm
       

    Mở rộng chi phí taxi trong trường hợp khẩn cấp

    Tối đa VND 200,000/năm (yêu cầu cung cấp hóa đơn) 

    C QUYỀN LỢI TRỢ CẤP KHÁC    
     1 Quyền lợi bảo hiểm hỗ trợ tổn thất tư gia của NĐBH vì hỏa hoạn
    Tối đa 2 vụ/năm
    VND 1,000,000/vụ VND 3,000,000/vụ
     2 Trợ cấp ngày nằm viện do tai nạn VND 9,000,000/năm VND 18,000,000/năm
      Số ngày trợ cấp tối đa  90 ngày/năm 90 ngày/năm
    2.1 Trường hợp điều trị thông thường (tối đa 90 ngày/năm) VND 50,000/ngày VND 100,000/ngày
    2.2  Trường hợp điều trị tại phòng chăm sóc đặc biệt (tối đa 30 ngày/năm) VND 100,000/ngày VND 200,000/ngày
    2.3 Trường hợp NĐBH hôn mê (tối đa 30 ngày/năm) VND 150,000/ngày VND 300,000/ngày
    D QUYỀN LỢI MỞ RỘNG    
    Trợ cấp thất nghiệp trong trường hợp NĐBH bị chấm dứt HĐLĐ trong
    vòng 03 tháng do hậu quả của tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm, không
    còn khả năng tiếp tục công việc hiện tại và được hưởng trợ cấp thất
    nghiệp từ cơ quan BHXH trước đó.
    VND 1,000,000/năm VND 3,000,000/năm
     2 Trợ cấp nuôi dưỡng con ruột, con nuôi hợp pháp dưới 18 tuổi của
    NĐBH trong trường hợp NĐBH tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do
    tai nạn. Trợ cấp được chi trả 1 lần duy nhất, tối đa 2 con/gia đình.
     VND 15,000,000/con  VND 30,000,000/con
     Trợ cấp phụng dưỡng cha mẹ ruột, cha mẹ nuôi hợp pháp của NĐBH
    trong trường hợp NĐBH tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai
    nạn. Trợ cấp được chi trả 1 lần duy nhất, tối đa 2 người/gia đình.
     VND 15,000,000/người  VND 15,000,000/người
     E  BẢO HIỂM MIỄN PHÍ CHO CON HỢP PHÁP DƯỚI 18 TUỔI TRONG TRƯỜNG HỢP CẢ HAI BỐ MẸ CÙNG THAM GIA BẢO HIỂM (trong trường hợp cả bố + mẹ cùng tham BH với cùng ngày hiệu lực)  
    1 Tử vong do tai nạn/Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn Không bảo hiểm    25% STBH theo chương trình của bố hoặc mẹ (tùy theo chương trình nào thấp hơn)   
    2 Chi phí y tế do tai nạn
    3 Trợ cấp nằm viện
    4 Vận chuyển cấp

     







     

    Xem 133 lần

    Tác giả:

    Bài viết liên quan

    Gửi bình luận

    Nhập đầy đủ các trường bắt buộc có dấu * , HTML thì không cho phép.